- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
(khẩu) chậm chạp đến mức ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (ý chỉ người làm gì cũng chậm trễ, lỡ thời cơ)
(khẩu, bóng) chậm như rùa; chậm đến ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (tục)
Anh ấy luôn quá chậm chạp.
(khẩu) chậm chạp đến mức ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (ý chỉ người làm gì cũng chậm trễ, lỡ thời cơ)
(khẩu, bóng) chậm như rùa; chậm đến ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (tục)
Anh ấy luôn quá chậm chạp.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
(khẩu) chậm chạp đến mức ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (ý chỉ người làm gì cũng chậm trễ, lỡ thời cơ)
(khẩu) chậm chạp đến mức ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (ý chỉ người làm gì cũng chậm trễ, lỡ thời cơ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.