đãi · chết

dǎi (dai3)

Bộ thủ số 78 · 4 nét (78 部首 · 4 78 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽍ (đãi) — nghĩa: chết, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình chỉ bộ xương hay xác người chết, phản ánh ý niệm về cái chết và sự tan rã. Nó được sử dụng để tạo nên các chữ liên quan đến cái chết, xác chết, hay tiêu vong.

Mẹo nhớ: Hình dáng như xương người — bộ thủ chết được dùng cho mọi chữ liên quan đến sự mất mát và tiêu vong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

21 chữ
  • liànliệm

    liệm (thi thể); khâm liệm

    11 nét

  • piǎobiễu

    (văn) chết đói

    11 nét

  • qíngcăng

    ngất; ngất xỉu

    11 nét

  • yǔnvẫn

    (văn) chết; mất; vẫn mệnh

    11 nét

  • cántàn

    phá hủy; làm hỏng

    HSK 7

    12 nét

  • độc

    phá thai; nạo thai nhân tạo

    12 nét

  • zhíthực

    trưởng thành; phát triển; lớn lên

    12 nét

  • yếp

    bệnh tật; ốm đau (văn)

    12 nét

  • hūnhôn

    chết do uống thuốc độc

    12 nét

  • dānđàn

    kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn

    12 nét

  • cức

    giết chết; làm chết

    12 nét

  • huì

    lở loét; loét (dạng cũ)

    13 nét

  • diétriệp

    khó chịu; không khỏe

    13 nét

  • 𣨼thế

    mệt mỏi; kiệt sức

    13 nét

  • chòu

    biến thể của 臭[chou4]

    14 nét

  • bìntấn

    lễ tang; quàn linh cữu

    14 nét

  • jìncận

    chết đói; (văn) xác chết vì đói

    15 nét

  • shāngthương

    chết yểu; chết non

    15 nét

  • yíndần

    (văn) vùng xa xôi hẻo lánh

    15 nét

  • ế

    tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ

    16 nét

  • jiāntiêm

    tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

    21 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.