phương · phương

fāng (fang1)

Bộ thủ số 70 · 4 nét (70 部首 · 4 70 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽅ (phương) — nghĩa: phương, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, dạng một hình vuông hoặc một phương bằng khung gỗ được sử dụng để đo lường. Hình dáng bốn nét tạo thành một hình vuông đặc trưng của phương pháp, quy chuẩn hoặc bề mặt phẳng.

Mẹo nhớ: Bốn nét nối thành hình vuông chính là biểu tượng của phương pháp và sự đều đặn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

10 chữ
  • tộc

    dòng tộc; tộc; dân tộc

    HSK 6

    11 nét

  • xuánhoàn

    xoay tròn; quay vòng

    11 nét

  • jīngtinh

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    11 nét

  • nỉ

    dùng trong 旖旎[yi3 ni3]

    11 nét

  • zhàotriệu

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    12 nét

  • liúlưu

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

    13 nét

  • shāosao

    tua cờ; rìa cờ có răng cưa

    13 nét

  • kỳ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    14 nét

  • dùng trong 旖旎[yi3 ni3]

    14 nét

  • fānphan

    cờ đuôi nheo; cờ hiệu

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.