mộc · cây
mù (mu4)
Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
191 chữdùng trong 枇杷[pi2 pa5]
8 nét
- 杸shū
giết; thủ tiêu; trừ khử
8 nét
thoi dệt vải
8 nét
- 杽chǒu
cùm tay bằng gỗ
8 nét
xây dựng; tu sửa và xây dựng
8 nét
dùng trong 枇杷[pi2 pa5]
8 nét
(văn) cột buộc ngựa
8 nét
gỗ đàn hương (Santalum album)
8 nét
cây di (một loại cây)
8 nét
tách rời; lệch lạc; sai biệt
8 nét
cây dừa
8 nét
khối gỗ vuông đỡ đầu cột trong hệ thống đấu củng (kiến trúc cổ)
8 nét
mộng (phần lồi của mộng gỗ)
8 nét
cây linh sam; cây vân sam
8 nét
- 枟yùn
vân gỗ; thớ gỗ
8 nét
bản lề; then chốt; trục (thường dùng theo nghĩa bóng)
8 nét
quả táo tàu; táo đỏ (Ziziphus jujuba)
HSK 78 nét
cây sồi; cây lịch (một loại cây sồi)
8 nét
- 枧jiǎn
ống tre dẫn nước; máng tre
8 nét
cột cửa; trụ cửa
8 nét
cây phong (chi Acer)
8 nét
cú đêm; cú mèo
8 nét
tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
HSK 29 nét
cây (một loại cây)
HSK 19 nét
nào đó; một (người/vật nào đó không xác định); ông/bà/vị nào đó
HSK 39 nét
chống đỡ; nâng đỡ
HSK 39 nét
quýt lớn; cam (loại lớn)
9 nét
(văn) cành; thân cây; cọng
9 nét
(lượng từ) căn (nhà, tòa nhà)
HSK 79 nét
cây bách; cây trắc bách
9 nét
cây liễu
9 nét
hàng rào; hàng rào bao quanh
HSK 79 nét
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
HSK 59 nét
cán (rìu, v.v.)
9 nét
trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu
9 nét
tiều tụy; héo úa; hao gầy (người hoặc cây cỏ)
9 nét
điểm số; phân số (toán học)
HSK 79 nét
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
9 nét
cây chung (dùng trong từ "lá chung")
9 nét
bàn cờ; ván cờ
9 nét
bàn; cái bàn
9 nét
cây gai đực (Cannabis sativa đực)
9 nét
cây chỉ xác; cây cam gai (Poncirus trifoliata)
9 nét
(cổ) lõm cây; hốc cây rỗng
9 nét
gông (dụng cụ kẹp cổ bằng gỗ dùng trừng phạt tội nhân)
9 nét
dùng trong từ "cây cẩu cốt" (một loài cây họ nhựa ruồi)
9 nét
cây sồi (Quercus glandulifera)
9 nét
mái chèo
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.