nữ · phụ nữ
nǚ (nü3)
Bộ thủ số 38 · 3 nét (第 38 部首 · 3 画 dì 38 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼥ (nữ) — nghĩa: phụ nữ, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của người phụ nữ với tay chắp lại trên ngực hoặc lạy đảnh. Theo thời gian, hình vẽ này được đơn giản hóa thành ba nét cong đặc trưng của ngày nay.
Mẹo nhớ: Hình ba nét cong như bộ ba lúp hay vòng ôm thân một người phụ nữ — dễ nhớ là "nữ" (phụ nữ).
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
98 chữgái mại dâm; kỹ nữ
7 nét
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
7 nét
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
7 nét
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
HSK 67 nét
trang điểm; làm đẹp
7 nét
chị gái
7 nét
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
HSK 77 nét
đẹp; tốt; tuyệt vời
7 nét
Bạn nữ cũ; nữ đơn độc (văn)
7 nét
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
7 nét
- 妏wèn
dùng trong tên phụ nữ
7 nét
ghen tị; đố kỵ
7 nét
vợ của cậu (cậu ruột); thím cậu
7 nét
họ Vân
7 nét
- 妚pēi
phôi; mầm mống
7 nét
mẹ quá cố; mẹ đã mất
7 nét
cung phi (dùng trong từ "tiệp dư")
7 nét
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
7 nét
duyên dáng; yêu kiều
7 nét
bà lão; bà ngoại (khẩu ngữ phương ngữ)
7 nét
họ Quy
7 nét
(cổ) vợ hoặc thiếp lớn của anh chồng
7 nét
cô bé; cành cây (hình chữ Y)
8 nét
họ; họ tên (phần họ)
HSK 28 nét
bảo mẫu; vú nuôi (xưa)
8 nét
chị gái; chị
HSK 18 nét
em gái
HSK 18 nét
giao phó; ủy thác
8 nét
vợ (dùng trong từ ghép)
8 nét
bắt đầu; khởi sự
8 nét
tên riêng nữ (cổ)
8 nét
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
8 nét
- 㚻jī
sodomy; kê gian (dùng trong từ kê gian)
8 nét
(archaic) người phụ nữ mang thai
8 nét
- 妭bá
(văn) mỹ nhân; người đẹp
8 nét
dùng trong 妯娌[zhou2 li5]
8 nét
- 妵tǒu
tên nữ; tên phụ nữ
8 nét
dùng trong tên phụ nữ
8 nét
vợ của vua cuối cùng nhà Hạ
8 nét
- 妽shēn
dùng trong tên phụ nữ
8 nét
vẻ vui vẻ hiền hậu của bà lão; nói chuyện luyên thuyên như bà già
8 nét
- 姄mín
(dùng trong tên riêng phụ nữ) (cổ)
8 nét
kinh nguyệt; hành kinh
8 nét
(văn) (của phụ nữ) thông minh; lanh lợi
8 nét
dùng trong từ "san san" (dáng đi chậm rãi, uyển chuyển)
8 nét
cô (em gái của cha); cô ruột
8 nét
âm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
9 nét
(văn) cách gọi giữa những người đàn ông lấy chị em gái của nhau
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.