nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
187 chữ(văn) bằng phẳng và thẳng
8 nét
- 𠈌yú
lo lắng; phòng bị; tên riêng (dạng cổ)
8 nét
hai (người/cái); cả hai (khẩu)
HSK 49 nét
thư; lá thư
HSK 29 nét
thuận tiện; tiện lợi
HSK 69 nét
dạng khác của 修[xiu1]
HSK 39 nét
chế độ; hệ thống; quy định
HSK 39 nét
bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn
HSK 39 nét
dạng cũ của 俊 [jùn]
HSK 79 nét
đột nhiên; bất ngờ
9 nét
hầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)
9 nét
đồng ý; chuẩn y (lời đồng thuận của vua chúa)
9 nét
xinh đẹp; duyên dáng
9 nét
bắt làm tù binh; bắt sống
9 nét
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
HSK 79 nét
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
9 nét
- 侴Chǒu
họ Súy
9 nét
tấn công; xâm kích; ập đến
9 nét
- 侽nán
dạng cũ của 男[nán]
9 nét
to lớn; cao lớn
9 nét
ngắn ngủi; vội vàng; nhanh chóng (yếu tố cấu tạo từ)
9 nét
mũ trang trí; mũ hoa mỹ
9 nét
gặp gỡ; (dùng trong từ "phùng ngộ")
9 nét
(văn) giỏi; thành thạo
9 nét
bàn thờ; mâm đựng đồ tế lễ
9 nét
dùng trong 伶俐[ling2 li4]
9 nét
tượng gỗ (hoặc đất nung) chôn theo người chết; con dũng
9 nét
giống như (cổ)
9 nét
thô tục; bình dân; (của) dân gian
9 nét
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
9 nét
dùng trong 伶俜[ling2 ping1]
9 nét
dùng trong tên họ Mặc Kỳ
9 nét
- 俤dì
biến thể của 弟
9 nét
bạn bè; đồng bạn; bạn đồng hành
9 nét
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
9 nét
vợ chồng; (văn) đôi lứa
9 nét
(yếu tố cấu tạo từ) tiết kiệm; tằn tiện
9 nét
biến thể của 個|个[ge4]
HSK 110 nét
hậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
HSK 110 nét
lật ngược; úp ngược; đảo chiều
HSK 210 nét
dạng khác của 借[jie4]
HSK 210 nét
giá trị; trị số; đáng (giá)
HSK 310 nét
lần; gấp (đôi, ba, v.v.)
HSK 410 nét
tôi; tao (phương ngữ miền Bắc Trung Quốc)
10 nét
(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ
10 nét
nợ; khoản nợ
HSK 610 nét
kho; nhà kho; kho thóc
10 nét
quan hệ luân thường; đạo lý con người
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.