nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

362 chữ
  • jiàntiếm

    tiếm quyền; vượt quá thẩm quyền

    14 nét

  • tóngđồng

    đứa trẻ hầu; tiểu đồng

    14 nét

  • lǐn

    xấu hổ; ngượng ngùng

    14 nét

  • bặc

    tên một dân tộc thiểu số cổ đại (người Bặc)

    14 nét

  • túc

    dùng trong từ "Lật Túc" (tên dân tộc Lisu)

    14 nét

  • jǐngcảnh

    cảnh cáo; răn đe

    14 nét

  • jiāngcương

    cứng đờ; tê cứng; bế tắc

    HSK 7

    15 nét

  • tích

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)

    15 nét

  • sàitái

    nhỏ bé; nhỏ nhặt

    15 nét

  • chánthản

    do dự; thiếu quyết đoán

    15 nét

  • xuānhuyên

    (văn) lanh lợi; khéo léo; tinh khôn

    15 nét

  • chùsứ

    vạm vỡ; thô kệch

    15 nét

  • dānđam

    gánh; vác

    15 nét

  • jiǎokiêu

    may mắn; ăn may

    15 nét

  • shǎxoạ

    biến thể của 傻 [shǎ]

    15 nét

  • jǐntận

    hết mức; tối đa; càng... càng tốt

    HSK 6

    16 nét

  • nho

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

    16 nét

  • táiđài

    người hầu; đầy tớ

    16 nét

  • níngninh

    yếu đuối; mềm yếu

    16 nét

  • nễ

    bạn; mày (dạng cổ)

    16 nét

  • lěilỗi

    dùng trong 傀儡[kui3 lei3]

    17 nét

  • bàobạo

    trực đêm; ca đêm

    17 nét

  • biāo

    đi đi lại lại; dáng đi thong dong

    17 nét

  • chènsấn

    hỗ trợ; phụ tá

    18 nét

  • chànsàm

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

    19 nét

  • lěiluy

    lười biếng; uể oải

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.