nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
362 chữdạng khác của 併|并[bìng]
10 nét
- 倃jiù
phỉ báng; nói xấu
10 nét
phụ tá; phụ (chức phụ)
10 nét
người chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật
10 nét
biến thể của 倏[shū]
10 nét
yên tĩnh; thản nhiên
10 nét
nếu; giả sử; nhỡ (mà)
10 nét
dựa vào; tựa vào
HSK 710 nét
hoạt bát; phóng khoáng
10 nét
bình minh; rạng đông (cổ)
10 nét
mạnh; cường tráng
10 nét
khởi xướng; đề xướng
10 nét
đẹp; tuấn tú
10 nét
dạng khác của 值[zhí]
10 nét
khẩn cấp; cấp bách
10 nét
mệt mỏi; chán nản; uể oải
10 nét
(văn) kiêu ngạo; ngạo mạn
10 nét
tuấn tú; đẹp trai; thanh tú
10 nét
nổi bật; đáng chú ý
10 nét
người lùn; thấp còi
10 nét
trần truồng; khỏa thân
10 nét
- 倵wǔ
dùng trong tên người
10 nét
dạng khác của 俱[jù]
10 nét
mày; anh/chị (phương ngữ)
10 nét
- 倻yē
dùng để phiên âm "ya" trong tên người Hàn Quốc
10 nét
biến thể cũ của 啥[sha2]
10 nét
vậy thì; thế là; (văn) mới
10 nét
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
10 nét
làm; tạo ra; sản xuất
HSK 111 nét
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
HSK 211 nét
trộm; ăn cắp
HSK 511 nét
hàng giả; làm giả; nhái
HSK 211 nét
nghiêng; lệch; thiên lệch
HSK 611 nét
tình cờ; ngẫu nhiên
11 nét
trả; hoàn trả; đền bù
11 nét
dạng khác của 稱|称[chēng]
11 nét
nằm ngửa
11 nét
bài kệ (thơ kệ trong kinh Phật)
11 nét
nép vào; ôm ấp; dựa sát vào
11 nét
bó buộc; bị ràng buộc
11 nét
cùng; cùng nhau
11 nét
không tuân lệnh; không phục tùng
11 nét
(văn) thảnh thơi; rảnh rỗi
11 nét
- 偡zhàn
(văn) ngay ngắn; có trật tự
11 nét
nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng
11 nét
chờ đợi; đợi chờ
11 nét
bận rộn; tất bật
11 nét
vi phạm; trái phép
11 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.