nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
362 chữnức nở; khóc nức
11 nét
khế ước; hợp đồng
11 nét
- 偱xún
nói; kể
11 nét
(văn) uyên bác; học rộng
11 nét
dạng khác của 偷 [tōu]
11 nét
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
11 nét
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
11 nét
dùng trong 傀儡[kui3 lei3]
11 nét
không đều; không đồng đều
11 nét
nhà; gia đình
HSK 112 nét
xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt
12 nét
biến thể của 備|备[bei4]
12 nét
không đều; không đồng đều
12 nét
người dạy; thầy dạy
12 nét
dùng trong từ "Lật Túc" (tên dân tộc Lisu)
12 nét
gần; bên cạnh
12 nét
đảo vị; sự đảo đoạn (di truyền học)
12 nét
(cổ) người gốc Giang Tây
12 nét
dạng cũ của 煽[shān]
12 nét
người hầu; đầy tớ
12 nét
dùng trong tên cổ
12 nét
người Dao; tộc Dao
12 nét
người Thái (dân tộc Thái ở Trung Quốc)
12 nét
chở; chất hàng
12 nét
một khi; hễ... thì
12 nét
phù rể; người dẫn lễ (trong hôn lễ)
12 nét
tích trữ; dự trữ; giữ lại
12 nét
xua đuổi tà ma; lễ trừ tà
12 nét
kiêu ngạo; ngạo mạn
HSK 712 nét
dạng cũ của 備|备[bèi4]
12 nét
giống; tương tự; có vẻ
HSK 213 nét
ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn
HSK 513 nét
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
HSK 713 nét
hoàn tất; đi vòng quanh
13 nét
ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú
13 nét
- 傿yàn
giá gian lận; giá ảo
13 nét
nhẹ; lanh lẹ
13 nét
nhìn xuống; khinh thường
13 nét
nhà sư; tăng (dạng ghép của "tăng già")
14 nét
tập hợp; sưu tập
14 nét
tụ họp; hội tụ
14 nét
thận trọng; cẩn thận
14 nét
quan lại; đồng liêu
14 nét
- 僜Dèng
người Đăng (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)
14 nét
chửi rủa; lăng mạ
14 nét
vượt quyền; tiếm quyền
14 nét
(văn) thuê; cho thuê; thuê mướn
14 nét
dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.