nhật · mặt trời

(ri4)

Bộ thủ số 72 · 4 nét (72 部首 · 4 72 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽇ (nhật) — nghĩa: mặt trời, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là hình tượng của mặt trời, được vẽ dưới dạng một hình tròn hoặc hình vuông có một điểm ở giữa. Trong chữ giáp cốt văn và triện thư, hình dạng này đã được tối giản thành dạng khung vuông đơn giản như ngày nay.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản ⽇ giống như mặt trời được khoanh bởi một vòng tròn hoặc khung, dễ nhớ vì nó mô tả trực tiếp hình ảnh của mặt trời.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

90 chữ
  • wǎnvãn

    buổi tối; chiều tối (văn)

    HSK 1

    11 nét

  • mànmạn

    đẹp; tuấn tú

    11 nét

  • huìhối

    ngày cuối tháng âm lịch; (bóng) tối tăm; u ám

    11 nét

  • chénthần

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

    11 nét

  • làng

    phơi nắng; phơi khô (phương ngữ)

    11 nét

  • húc

    khuyến khích; khuyến cáo; (văn) sách tấn

    11 nét

  • hánhàm

    ánh sáng trước bình minh; (văn) lúc trời chưa sáng

    11 nét

  • jùn

    (văn) buổi sáng sớm

    11 nét

  • 𬀪xiànhiện

    (của mặt trời) xuất hiện; ló dạng

    11 nét

  • kūncôn

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ

    11 nét

  • zhòutrú

    ban ngày; thanh thiên bạch nhật

    11 nét

  • hy

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    11 nét

  • khoảng thời gian từ 3 đến 5 giờ chiều; giờ Thân

    11 nét

  • zhétriết

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    11 nét

  • ngộ

    gặp gỡ; hội kiến (văn)

    11 nét

  • Wǎn

    tên cũ của tỉnh Hoàn (tức An Huy)

    11 nét

  • phổ

    thông thường; bình thường; nói chung

    12 nét

  • liànglượng

    phơi (khô); phơi nắng

    12 nét

  • qíngtình

    sáng sủa; rõ ràng

    HSK 2

    12 nét

  • zhìtrí

    (văn) khôn ngoan; trí tuệ; trí

    12 nét

  • jǐngcảnh

    cảnh; phong cảnh

    HSK 6

    12 nét

  • dạng cũ của 昔[xī]

    12 nét

  • wǎnvãn

    buổi tối; muộn; trễ

    12 nét

  • tiǎn

    (văn) sáng sủa; rực rỡ

    12 nét

  • zhuótrác

    (văn) rực rỡ; huy hoàng

    12 nét

  • zuìtối

    lễ thôi nôi; sinh nhật đầu tiên của trẻ

    12 nét

  • tích

    sáng sủa; rõ ràng

    12 nét

  • tích

    da trắng; nước da sáng

    12 nét

  • jīngtinh

    tinh thể; trong suốt; sáng long lanh

    12 nét

  • guǐquỹ

    thẻ ngọc khuê (vật phẩm lễ nghi); đồng hồ mặt trời

    12 nét

  • chēng

    lõm; lồi lõm (dùng trong tên riêng)

    12 nét

  • zàntạm

    nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát

    HSK 7

    12 nét

  • shǔthử

    nóng bức; mùa hè

    12 nét

  • ànám

    (văn) khép (cửa); đóng (cửa)

    HSK 4

    13 nét

  • yūnvựng

    choáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn

    HSK 6

    13 nét

  • nuǎnnoãn

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    HSK 5

    13 nét

  • hát

    cay vừa; cay trung bình

    13 nét

  • xuānhuyên

    ấm áp; dễ chịu

    13 nét

  • di

    (của mặt trời) xế bóng; tà dương

    13 nét

  • xiáhạ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

    13 nét

  • huīhuy

    ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)

    13 nét

  • mǐnmẫn

    (văn) thô lỗ; vô lý

    13 nét

  • kuíkhuê

    xa cách; chia lìa; đối lập

    13 nét

  • 𬀩wěi

    ánh mặt trời rực rỡ; sáng chói

    13 nét

  • qíng

    dạng cũ của chữ "tạnh" (trời quang, tạnh ráo)

    13 nét

  • nán

    tên một nước (cổ)

    13 nét

  • jiǎn

    sáng (ánh sáng)

    13 nét

  • yángdương

    ánh bình minh; mặt trời mọc

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.