nhật · mặt trời
rì (ri4)
Bộ thủ số 72 · 4 nét (第 72 部首 · 4 画 dì 72 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽇ (nhật) — nghĩa: mặt trời, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này là hình tượng của mặt trời, được vẽ dưới dạng một hình tròn hoặc hình vuông có một điểm ở giữa. Trong chữ giáp cốt văn và triện thư, hình dạng này đã được tối giản thành dạng khung vuông đơn giản như ngày nay.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản ⽇ giống như mặt trời được khoanh bởi một vòng tròn hoặc khung, dễ nhớ vì nó mô tả trực tiếp hình ảnh của mặt trời.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
69 chữgiờ; đúng giờ; thời gian
HSK 37 nét
hạn hán; khô hạn
HSK 77 nét
ánh mặt trời chiều; hoàng hôn; tịch dương
7 nét
lúc tảng sáng; lúc bình minh
7 nét
- 旵chǎn
(văn) (ánh sáng mặt trời) chiếu rọi xuống
7 nét
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
7 nét
ánh bình minh; mặt trời mọc
7 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
8 nét
nhấc; khiêng; đỡ lên
8 nét
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
HSK 68 nét
tiện lợi; thuận tiện
8 nét
ngọn núi; (dùng trong tên riêng)
8 nét
hanh thông; thịnh vượng
HSK 78 nét
thịnh vượng; phồn thịnh
8 nét
dùng trong họ và tên
8 nét
trời cao; thượng thiên (văn)
8 nét
hiền hòa; ôn hòa
8 nét
- 旽tūn
ánh mặt trời buổi sáng; bình minh
8 nét
ánh sáng mặt trời; quang minh
8 nét
buổi chiều
8 nét
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
8 nét
lúc tảng sáng; lúc bình minh
8 nét
bầu trời rộng lớn bao la; (văn) trời cao
8 nét
- 昑qǐn
sáng sủa; rộng rãi và sáng
8 nét
lúc tảng sáng; lúc bình minh
8 nét
thời xưa; ngày trước
8 nét
lúc tảng sáng; lúc bình minh
8 nét
mây đen; (văn) vầng mây che phủ; hoa Ưu Đàm (bóng) điều ngắn ngủi hiếm có
8 nét
trôi chảy; thông suốt; tự do
8 nét
ánh mặt trời rực rỡ; sáng chói
8 nét
(của mặt trời) xuất hiện; ló dạng
8 nét
dạng khác của 是[shi4]
HSK 19 nét
sao; ngôi sao
9 nét
mùa xuân; xuân
9 nét
thân mật; gần gũi
9 nét
hiện rõ; làm nổi bật; hiển thị
HSK 59 nét
phản chiếu; hiện lên; chiếu (lên bề mặt)
HSK 79 nét
che giấu; giấu diếm
9 nét
họ Tảm
9 nét
sáng rõ; rực rỡ
9 nét
ngày dài; (văn) chói sáng
9 nét
- 昣zhěn
(văn) sáng sủa; rực rỡ
9 nét
- 昤līng
ánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
9 nét
- 昦hào
bầu trời rộng lớn; trời cao
9 nét
hôm qua; ngày hôm qua
9 nét
- 昪biàn
(văn) (ánh sáng) rực rỡ; sáng chói
9 nét
ấm áp; (văn) sưởi ấm
9 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.