nhật · mặt trời

(ri4)

Bộ thủ số 72 · 4 nét (72 部首 · 4 72 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽇ (nhật) — nghĩa: mặt trời, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là hình tượng của mặt trời, được vẽ dưới dạng một hình tròn hoặc hình vuông có một điểm ở giữa. Trong chữ giáp cốt văn và triện thư, hình dạng này đã được tối giản thành dạng khung vuông đơn giản như ngày nay.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản ⽇ giống như mặt trời được khoanh bởi một vòng tròn hoặc khung, dễ nhớ vì nó mô tả trực tiếp hình ảnh của mặt trời.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

10 chữ
  • nhật

    mặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật

    HSK 1

    4 nét

  • jiùcựu

    cũ; cũ kỹ; cựu

    HSK 3

    5 nét

  • dànđán

    (văn) bình minh; rạng đông

    5 nét

  • zǎotảo

    sớm; từ sớm (văn)

    HSK 1

    6 nét

  • zhǐchỉ

    chiếu chỉ; chỉ dụ; ý chỉ; mục đích

    6 nét

  • xiéhiệp

    hợp tác; hiệp lực

    6 nét

  • xúntuần

    kỳ mười ngày; thượng/trung/hạ tuần (trong tháng)

    6 nét

  • húc

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    6 nét

  • ca

    chỉ dùng trong từ "góc khuất; xó xỉnh"

    6 nét

  • lạp

    chỉ dùng trong từ "góc khuất; xó xỉnh"

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.