thi · xác chết
shī (shi1)
Bộ thủ số 44 · 3 nét (第 44 部首 · 3 画 dì 44 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼫ (thi) — nghĩa: xác chết, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn thể hiện thi thể một người nằm phơi ra, với những nét được sắp xếp theo hình dáng nằm ngang của xác chết.
Mẹo nhớ: Hình dáng như một người nằm ngang chết - ba nét tạo thành bộ thủ xác chết (thi).
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
16 chữmổ (súc vật); giết mổ; tàn sát
11 nét
- 㞙niào
dạng cũ của 尿 [niào]
11 nét
tấm bình phong; che chắn
11 nét
ngăn kéo; tầng; khay
11 nét
thô; sơ sài (giày cỏ)
11 nét
loại hàng; danh mục sản phẩm
HSK 312 nét
nhiều lần; liên tục; mãi
HSK 712 nét
- 𪨊sóng
(khẩu) tinh dịch
14 nét
giày bệt; dép đi trong nhà
14 nét
tầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
HSK 215 nét
giày; dép; (văn) thực hiện; đặt chân lên
15 nét
dép; dép cỏ
15 nét
guốc gỗ; giày gỗ
15 nét
- 𡳞lìn
(tiếng Mân Nam) dương vật; của quý (nam)
15 nét
dương vật; cậu nhỏ
18 nét
- 屫juē
biến thể cũ của 屩[jue1]
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.