thi · xác chết
shī (shi1)
Bộ thủ số 44 · 3 nét (第 44 部首 · 3 画 dì 44 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼫ (thi) — nghĩa: xác chết, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn thể hiện thi thể một người nằm phơi ra, với những nét được sắp xếp theo hình dáng nằm ngang của xác chết.
Mẹo nhớ: Hình dáng như một người nằm ngang chết - ba nét tạo thành bộ thủ xác chết (thi).
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
27 chữđi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
HSK 77 nét
hẹp hòi; chật hẹp
HSK 47 nét
trung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
7 nét
tầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
HSK 27 nét
đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
7 nét
- 㞎bǎ
(khẩu/phương ngữ) ị; phân; cứt
7 nét
- 屃xì
dùng sức kéo; (trong truyền thuyết) một loại rùa thần
7 nét
- 𪨊sóng
(khẩu) tinh dịch
7 nét
đến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
HSK 58 nét
nơi cư trú; nhà ở; cư ngụ
8 nét
âm hộ (tục)
8 nét
- 屇tián
hang; hầm; hố
8 nét
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
8 nét
ngăn kéo; tầng; khay
8 nét
phân; cứt; phân (chất thải)
9 nét
nhà; phòng (yếu tố ghép)
HSK 59 nét
tế bào trứng; noãn tử
9 nét
(văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)
9 nét
tấm bình phong; màn che
9 nét
ban ngày; thanh thiên bạch nhật
9 nét
trải ra; mở rộng; triển khai
10 nét
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
10 nét
(khẩu) đi vệ sinh; ỉa; đái
10 nét
- 㞗qiú
(khẩu/phương ngữ) dương vật; cứt (tục)
10 nét
guốc mộc; guốc gỗ
10 nét
tê giác; sừng tê giác
10 nét
- 屘mǎn
con út; em út (người nhỏ tuổi nhất trong gia đình)
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.