thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (85 部首 · 4 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

360 chữ
  • sōng

    tiếng nước chảy (từ tượng thanh)

    15 nét

  • zǎotáo

    tắm; tắm rửa

    16 nét

  • méngmông

    che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối

    HSK 6

    16 nét

  • trạch

    vũng nước; ao nhỏ

    16 nét

  • nóngnồng

    dày đặc; ken dày; chi chít

    HSK 4

    16 nét

  • kích

    khơi dậy; gợi lên; câu móc

    16 nét

  • xián

    nước dãi; nước miếng

    16 nét

  • chún

    nước trong; nước sạch

    16 nét

  • lộ

    sông Quy (tên một con sông)

    16 nét

  • jiǒng

    sáng sủa; rõ ràng

    16 nét

  • lǐnlẫm

    lạnh lẽo; nghiêm nghị; oai phong

    16 nét

  • xiègiải

    (của cháo, v.v.) bị loãng; nhão ra

    16 nét

  • lễ

    sông Lễ (ở bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình)

    16 nét

  • shìthệ

    bờ đất; gờ đất

    16 nét

  • kuàiquái

    lỗ thoát nước sàn; thoát sàn

    16 nét

  • huánhoàn

    sóng vỗ lại; (chỉ dáng sóng cuộn trở về)

    16 nét

  • chánthiền

    nước yên lặng; (văn) nước phẳng lặng

    16 nét

  • dànđạm

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    16 nét

  • phích

    chất tẩy trắng; thuốc tẩy

    16 nét

  • tên một con sông ở tỉnh Thiểm Tây

    16 nét

  • zhuótrọc

    bẩn đục; vẩn đục

    16 nét

  • liánliêm

    sông Liêm (ở Hồ Nam)

    16 nét

  • suī

    sông Quy (tên một con sông)

    16 nét

  • Chǔsở

    tên một con sông cổ (nay thuộc huyện Định Đào, Sơn Đông)

    16 nét

  • làilại

    sông Quy (tên một con sông)

    16 nét

  • bīntần

    lên; đi lên; tiến lại gần

    16 nét

  • huòhoạch

    đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù

    16 nét

  • sáp

    tính hội tụ; tính thu liễm

    17 nét

  • nhĩ

    mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

    17 nét

  • nìngnính

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

    17 nét

  • Jìntấn

    sông Tấn (ở tỉnh Hồ Bắc)

    17 nét

  • tị

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

    17 nét

  • tế

    vượt sông; qua sông

    17 nét

  • háohào

    hào; chiến hào; rãnh đào

    17 nét

  • nhu

    chậm chạp; ướt; thấm ướt

    17 nét

  • tāođào

    sóng lớn; ba đào

    17 nét

  • bộc

    sông Quy (tên một con sông)

    17 nét

  • zhuótrạc

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    17 nét

  • cốc

    sông Liêm (ở Hồ Nam)

    17 nét

  • jìngtịnh

    (văn) trong sạch; thanh khiết

    17 nét

  • suǐtuỷ

    trơn trượt; láu lỉnh

    17 nét

  • shěnthẩm

    (văn) nước; nước cốt

    18 nét

  • luòlạc

    sông Quy (tên một con sông)

    18 nét

  • xiètả

    chảy mạnh; tiêu chảy; xổ (thuốc)

    HSK 7

    18 nét

  • biāotiêu

    mưa tuyết dày đặc; (mưa tuyết) rào rào

    18 nét

  • Chántriền

    sông Triền (ở Hà Nam)

    18 nét

  • liúlưu

    sáng sủa; rõ ràng

    18 nét

  • bộc

    thác nước; thác

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.