tâm · tim

xīn (xin1)

Bộ thủ số 61 · 4 nét (61 部首 · 4 61 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

185 chữ
  • jǐngcảnh

    tỉnh ngộ; giác ngộ

    15 nét

  • liǎoliễu

    sáng sủa; rõ ràng

    15 nét

  • (văn) yêu thương trìu mến; thương xót

    15 nét

  • cǎnthảm

    đã; rồi

    15 nét

  • àoáo

    hối hận; ân hận

    15 nét

  • píngbằng

    dựa vào; nương tựa; bằng vào

    HSK 5

    16 nét

  • méngmông

    che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối

    HSK 6

    16 nét

  • lǎnlãn

    lười biếng; lười nhác

    HSK 6

    16 nét

  • khế

    nghỉ ngơi; dừng nghỉ

    16 nét

  • bèibại

    kiệt sức; mệt mỏi

    16 nét

  • hỷ

    vui mừng; hân hoan

    16 nét

  • duìđỗi

    ngại; e ngại; sợ

    16 nét

  • xiànhiến

    hình dạng; thân hình (văn)

    16 nét

  • ức

    hồi tưởng; nhớ lại

    16 nét

  • chùsở

    sợ; sợ hãi

    16 nét

  • 𢙐náonão

    bực bội; phiền muộn

    16 nét

  • dànđảm

    hoà bình; hoà giải

    16 nét

  • hànhám

    tiếc nuối; hối hận; cảm giác tiếc (vì mất mát hoặc không hài lòng)

    16 nét

  • cứ

    e thẹn; xấu hổ dễ thương

    16 nét

  • cǎothảo

    nóng lòng; sốt ruột

    16 nét

  • xiègiải

    lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi

    16 nét

  • dịch

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    16 nét

  • lǐnlẫm

    kiêng; sợ; tránh né

    16 nét

  • yīngưng

    đồng ý; nhận lời; ưng thuận

    HSK 4

    17 nét

  • kěnkhẩn

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    17 nét

  • màomậu

    chăm chỉ; cần mẫn

    17 nét

  • mènmuộn

    buồn bã; bi sầu

    17 nét

  • chóutrù

    lo lắng, bồn chồn (dùng trong từ láy 㤽㤽)

    17 nét

  • zhìchí

    tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)

    17 nét

  • nuònhu

    hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)

    17 nét

  • yānyêm

    uể oải; mệt mỏi; ốm yếu

    17 nét

  • mièmiệt

    khinh thường; coi thường

    17 nét

  • měngmộng

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    18 nét

  • duìdỗi

    ngại; e ngại; sợ

    18 nét

  • yǒuưu

    buồn rầu; đau khổ

    18 nét

  • 怀huáihoài

    lòng; ngực; ôm ấp trong lòng

    19 nét

  • chànsám

    hối hận; sám hối (yếu tố ghép)

    20 nét

  • ý

    (văn) cao quý; đức hạnh; tốt đẹp

    22 nét

  • liànluyến

    quyến luyến; yêu thương; nhớ nhung

    23 nét

  • juéquặc

    sợ; sợ hãi

    23 nét

  • gàngcống

    ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)

    25 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.