tâm · tim
xīn (xin1)
Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.
Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
137 chữnhanh; mau; nhanh chóng
HSK 17 nét
quên; lãng quên
HSK 17 nét
gánh chịu; chịu đựng
HSK 57 nét
lòng; ngực; ôm ấp trong lòng
7 nét
nhầm lẫn; làm sai
7 nét
ghen tị; đố kị
HSK 77 nét
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
7 nét
dùng trong 忐忑[tan3 te4]
7 nét
dùng trong 忐忑[tan3 te4]
7 nét
đau lòng; buồn thương
7 nét
ngỗ nghịch; bất tuân
7 nét
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
7 nét
dùng trong 惺忪[xing1 song1]
7 nét
- 忬yù
dự; chuẩn bị; tỉnh Dự
7 nét
(văn) vui mừng; hân hoan
7 nét
(văn) ghen ghét; đố kỵ
7 nét
lòng thành; thành tâm
7 nét
hoang phí; xa xỉ
7 nét
dùng trong 忸怩[niu3 ni2]
7 nét
(văn) muốn; ao ước
7 nét
vui vẻ; hạnh phúc
7 nét
tức giận; phẫn nộ
7 nét
(văn) yêu thương trìu mến; thương xót
7 nét
chọc tức; làm phật lòng
7 nét
buồn bã; tiếc nuối; thất vọng; chán nản
7 nét
buồn thảm; thê lương
7 nét
sợ; sợ hãi
HSK 28 nét
kỳ lạ; quái dị; trách (ai đó)
HSK 48 nét
phẩm chất; tính cách
HSK 38 nét
đọc to; đọc thành tiếng
HSK 38 nét
trung thành; tận tụy; trung trinh
8 nét
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
8 nét
tiếc; quý trọng; thương tiếc
8 nét
dùng trong từ "xúi giục; kích động"
8 nét
- 㤅ài
dạng cũ của 愛|爱[ai4]
8 nét
- 㤘zhòu
(khẩu) bướng bỉnh; cứng đầu
8 nét
(văn) hổ thẹn; nhục; (khiêm) không xứng
8 nét
tự khuyến khích bản thân; tự nỗ lực
8 nét
tức giận; phẫn nộ
8 nét
dáng vẻ; trạng thái; thái độ
8 nét
(văn) buồn bã; đau buồn; thất vọng; chán nản
8 nét
xấu hổ; ngượng ngùng
8 nét
bất mãn; không vui; ủ ê
8 nét
- 怐kòu
dùng trong 怐愗[kou4 mao4]
8 nét
sửng sốt; kinh hoàng; hoảng loạn
8 nét
khủng bố; sợ hãi; kinh hoàng
8 nét
bình thản; yên tĩnh
8 nét
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.