tâm · tim

xīn (xin1)

Bộ thủ số 61 · 4 nét (61 部首 · 4 61 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

9 chữ
  • xīntâm

    tim; tâm; lòng

    HSK 3

    4 nét

  • ức

    hồi tưởng; nhớ lại

    4 nét

  • tất

    chắc chắn; nhất định

    HSK 5

    5 nét

  • dāođao

    đau lòng; buồn thương

    5 nét

  • mángmang

    bận rộn; tất bật

    HSK 1

    6 nét

  • chànsám

    hối hận; sám hối (yếu tố ghép)

    6 nét

  • shìthệ

    quen với; thói quen

    6 nét

  • cǔnthốn

    suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ

    6 nét

  • fān

    cánh buồm

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.