hoả · lửa
huǒ (huo3)
Bộ thủ số 86 · 4 nét (第 86 部首 · 4 画 dì 86 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
154 chữlà; ủi (quần áo)
15 nét
- 㷭fēng
biến thể cũ của 烽[feng1]
15 nét
ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa
15 nét
- 熜cōng
ống khói (cũ)
15 nét
tỏa sáng; bừng sáng; phát ra (ánh sáng, sức sống)
15 nét
người (tên trong văn bản cổ)
15 nét
sấy khô bằng lửa
15 nét
khói dày đặc từ củi cháy âm ỉ
15 nét
ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa
15 nét
dùng trong 爛熳|烂熳[lan4 man4]
15 nét
- 熴kūn
ánh sáng rực rỡ; rạng rỡ
15 nét
- 熵shāng
đơn vị entropy (vật lý); entropy
15 nét
rực rỡ; sáng chói
15 nét
bốc cháy; đốt cháy
HSK 416 nét
đèn; ngọn đèn
HSK 216 nét
trần qua nước sôi; chần
HSK 716 nét
trại; đồn trại; làng có hàng rào
16 nét
bốc cháy; đốt cháy
16 nét
dập tắt (lửa)
16 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
16 nét
bốc cháy; đốt cháy
16 nét
làm nóng; gia nhiệt
16 nét
- 燇jùn
đốt; thắp (lửa)
16 nét
sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt
16 nét
đốt cháy; thiêu đốt; đốt bỏng
16 nét
bốc cháy; đốt cháy
16 nét
ánh sáng rực rỡ của lửa
16 nét
thiêu đốt; đốt cháy
16 nét
chim én; yến
16 nét
hâm nóng (thức ăn)
16 nét
- 燗làn
rữa nát; nhừ; thối rữa
16 nét
- 燚yì
cháy bùng; bốc lửa
16 nét
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
16 nét
đá lửa; dụng cụ nhóm lửa (bằng cách cọ xát hoặc tập trung ánh sáng mặt trời)
16 nét
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
17 nét
vinh quang; vẻ vang
17 nét
khô; khô hanh; ráo
17 nét
- 燨xī
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
17 nét
nến; ngọn nến
17 nét
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
17 nét
(khẩu, phương ngữ) đốt cháy; thiêu
17 nét
lửa chiến tranh; hỏa hoạn (do chiến tranh)
18 nét
tàn; tro tàn
18 nét
rực rỡ; chói lọi
18 nét
thiêu đốt; đốt cháy
18 nét
trống rỗng; rộng lớn
18 nét
nổ; bùng nổ; vỡ
HSK 619 nét
hầm; ninh (thức ăn)
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.