cân · khăn xếp

jīn (jin1)

Bộ thủ số 50 · 3 nét (50 部首 · 3 50 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼱ (cân) — nghĩa: khăn xếp, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một miếng vải được cuộn lại hay một chiếc khăn. Theo thời gian, nó trở thành ký hiệu chỉ các loại vải, quần áo và những vật dệt.

Mẹo nhớ: Hình ba nét chữ cân gợi nhớ chiếc khăn xếp được cuộn chặt lại.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • tệ

    tiền; đồng tiền; tiền tệ

    4 nét

  • 巿phất

    (văn) thắt lưng; đai thắt

    4 nét

  • bố

    biến thể của 布[bù]

    HSK 3

    5 nét

  • shìthị

    chợ; thị trường

    HSK 2

    5 nét

  • shuàisoái

    thống soái; chủ soái

    HSK 4

    5 nét

  • dīngđinh

    miếng vá (quần áo)

    5 nét

  • shī

    thầy; ông; tiên sinh

    6 nét

  • fānphàm

    phi nước đại; chạy nhanh

    HSK 7

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.