mộc · cây

(mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (75 部首 · 4 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

308 chữ
  • phác

    mộc mạc; giản dị; chất phác

    16 nét

  • chéngtranh

    cây quýt; cây cam quýt

    16 nét

  • qiāokhiêu

    xe trượt tuyết; xe trượt băng

    16 nét

  • hoa mộc (Osmanthus fragrans)

    16 nét

  • zhíchức

    cọc; chốt; nêm

    16 nét

  • qiáotiều

    chặt củi; bổ củi

    16 nét

  • zuīchuối

    mắt gỗ; u gỗ

    16 nét

  • zūntôn

    chén rượu; ly rượu

    16 nét

  • yuèviệt

    bóng mát (của cây cối); bóng cây

    16 nét

  • xún

    cây tần bì nhỏ (Fraxinus bungeana)

    16 nét

  • không có; vô

    16 nét

  • ráonhiêu

    xương quay (giải phẫu)

    16 nét

  • liúlựu

    quả lựu; cây lựu

    16 nét

  • fǎn

    một loại cây

    16 nét

  • tuóthác

    túi; bao; nang

    16 nét

  • chēngsanh

    cây chống; cọc chống

    16 nét

  • quýt

    quýt (Citrus reticulata)

    16 nét

  • juéquyết

    cọc; cột nhỏ; khúc gỗ ngắn

    16 nét

  • zēngtăng

    nhà sàn; chỗ ở trên cọc gỗ

    16 nét

  • chútrù

    tủ; tủ đựng đồ

    16 nét

  • lỗ

    mái chèo; cột vọng lâu

    16 nét

  • yuánduyên

    thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)

    16 nét

  • yǐnổn

    dụng cụ uốn nắn gỗ (cổ)

    16 nét

  • zuìtuy

    cái chày gỗ; cái vồ gỗ

    16 nét

  • qíncầm

    cây táo tây (dùng trong từ "lê táo")

    16 nét

  • suì

    cây di (một loại cây)

    16 nét

  • qíngkềnh

    giá nắn cung; đồ chỉnh cung

    16 nét

  • shē

    xoài

    16 nét

  • dàngđáng

    ngăn (tủ hồ sơ); ô lưu trữ (tài liệu)

    HSK 6

    17 nét

  • shūtáo

    lỗ trục bánh xe (cổ)

    17 nét

  • qíng

    giá đỡ đèn; cái đế đèn

    17 nét

  • 橿jiāngcương

    cây sồi xanh (Quercus glauca)

    17 nét

  • tánđàn

    gỗ đàn hương; cây chiên đàn

    17 nét

  • lǐnlẫm

    xà ngang; đòn tay (xà gỗ đỡ mái nhà)

    17 nét

  • hịch

    hịch (văn thư kêu gọi hoặc tố cáo); hịch văn

    17 nét

  • chēngsanh

    cây tamarisk (cây liễu đỏ)

    17 nét

  • gàncán

    cây dâu tằm Trung Quốc

    17 nét

  • ức

    cây sồi xanh (Quercus glauca)

    17 nét

  • yándiêm

    mái hiên; mái nhà

    17 nét

  • léilôi

    khúc gỗ lăn xuống để phòng thủ thành

    17 nét

  • bách

    cây hoàng bá (dùng trong từ hoàng bá)

    17 nét

  • guìcối

    cây bách xù Trung Quốc (Juniperus chinensis)

    17 nét

  • cây sồi; cây dẻ

    17 nét

  • méngmông

    dùng trong 檸檬|柠檬[ning2 meng2]

    17 nét

  • huò

    cây di (một loại cây)

    17 nét

  • kuíkhôi

    sao Bắc Cực; sao Polaris

    17 nét

  • zhìtrất

    lược chải tóc; cái lược

    17 nét

  • táiđài

    (văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)

    HSK 3

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.