nữ · phụ nữ
nǚ (nü3)
Bộ thủ số 38 · 3 nét (第 38 部首 · 3 画 dì 38 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼥ (nữ) — nghĩa: phụ nữ, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của người phụ nữ với tay chắp lại trên ngực hoặc lạy đảnh. Theo thời gian, hình vẽ này được đơn giản hóa thành ba nét cong đặc trưng của ngày nay.
Mẹo nhớ: Hình ba nét cong như bộ ba lúp hay vòng ôm thân một người phụ nữ — dễ nhớ là "nữ" (phụ nữ).
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
207 chữđẹp; tốt; tuyệt vời
12 nét
hàm chứa; ẩn chứa (ý nghĩa sâu xa)
12 nét
- 媊qián
sao Kim buổi sáng; sao Hôm (xuất hiện lúc bình minh)
12 nét
- 媏duān
(dùng trong tên phụ nữ) (cũ)
12 nét
bình thường; trung bình
12 nét
dùng trong từ "Ám A" (chỉ sự do dự, không quyết đoán)
12 nét
dùng để phiên âm
12 nét
háo dục; dâm dục
12 nét
lười biếng; lười nhác
12 nét
ghen tị; đố kỵ
12 nét
- 媩hú
(dùng trong tên phụ nữ) (cũ)
12 nét
bà lão; bà ngoại (khẩu ngữ phương ngữ)
12 nét
- 媬bǎo
bà ngoại; vú nuôi; bà già
12 nét
(thổ ngữ, cổ) chị gái
12 nét
không chính đáng; không đúng đắn; bất chính
12 nét
(của phụ nữ) lấy chồng; xuất giá
HSK 713 nét
phản cảm; không ưa; có ác cảm
HSK 613 nét
phi tần; phi (vợ lẽ của vua)
13 nét
tên của một hoàng hậu; (tên riêng nữ)
13 nét
kết hợp; phối hợp; tương xứng
13 nét
con dâu
13 nét
người hầu gái đi theo cô dâu đến nhà mới
13 nét
người phụ nữ xấu xí; xấu xí
13 nét
đẹp; tốt; tuyệt vời
13 nét
chuyển dịch; đảo qua đảo lại; buôn bán lặt vặt
13 nét
kết hôn; gả cưới
13 nét
ghen tị; đố kỵ
13 nét
- 嫐nǎo
trêu chọc; đùa giỡn
13 nét
- 嫑biáo
(phương ngữ) đừng; không được (dạng rút gọn của 不要)
13 nét
con gái (dùng trong cách gọi kính "lệnh ái" - con gái của người khác)
13 nét
người phụ nữ xấu xí; xấu xí
13 nét
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
HSK 714 nét
mua dâm; đi chơi gái
14 nét
nhu mì; thuần thuận
14 nét
họ Luy
14 nét
- 嫙xuán
đẹp; tốt; tuyệt vời
14 nét
bé gái; con gái (phương ngữ)
14 nét
cha chồng
14 nét
(văn) góa phụ
14 nét
con (vợ cả); (đích) chính thất; trái với thứ (con vợ lẽ)
14 nét
(văn) duyên dáng; xinh đẹp; ngọt ngào
14 nét
tên dùng trong từ Hằng Nga (Thường Nga)
14 nét
khao khát; si mê (tình cảm không được đáp lại)
14 nét
- 嫬zhē
tên chữ cổ dùng trong tên phụ nữ
14 nét
đẹp; tốt; tuyệt vời
14 nét
đẹp; xinh đẹp
14 nét
cung nữ; thị nữ trong cung đình
14 nét
không tệ; khá tốt
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.