thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (85 部首 · 4 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

360 chữ
  • mièdiệt

    tắt; dập tắt; tiêu diệt

    HSK 6

    13 nét

  • yuánnguyên

    gốc rễ; nền tảng

    13 nét

  • Diānđiền

    tên tắt của tỉnh Vân Nam

    13 nét

  • cāngthương

    (từ ghép) (của nước, đặc biệt là biển) xanh thẫm; màu xanh biếc

    13 nét

  • gōucâu

    vũng nước; rãnh nước

    HSK 5

    13 nét

  • khê

    sông; suối; đồng bằng

    13 nét

  • tānthan

    bãi biển; bãi cát

    13 nét

  • dật

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trà

    HSK 7

    13 nét

  • róngdung

    hòa tan; tan

    13 nét

  • zhēntrăn

    sông Quy (tên một con sông)

    13 nét

  • jìntấn

    nước; nước uống

    13 nét

  • guìquế

    sông Quy (tên một con sông)

    13 nét

  • tángđường

    lỏng; chưa đông đặc (dùng cho lòng đào)

    13 nét

  • khạp

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    13 nét

  • oa

    chỗ lõm; hõm vào

    13 nét

  • míngminh

    mưa phùn; (văn) biển cả

    13 nét

  • phổ

    quy mô lớn; đại quy mô

    13 nét

  • wēivi

    mưa nhỏ; mưa phùn

    13 nét

  • lật

    sông Quy (tên một con sông)

    13 nét

  • Shī

    sông Sư (tên sông ở Tín Dương, Hà Nam)

    13 nét

  • tố

    truy ngược; ngược dòng

    13 nét

  • Yúnvân

    sông Vân (tên sông ở Hà Bắc)

    13 nét

  • xiù

    brom (nguyên tố hóa học, ký hiệu Br)

    13 nét

  • Yīnân

    tên địa danh cổ (e.g. Ân Thủy, Ân Châu – địa danh thời nhà Đường)

    13 nét

  • hùnhỗn

    nhà vệ sinh; nhà xí; cầu tiêu

    13 nét

  • nịch

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    13 nét

  • thạp

    (quần áo) thấm đẫm mồ hôi

    13 nét

  • nhục

    ẩm ướt; lầy lội

    13 nét

  • pāngbàng

    nước chảy xiết; nước cuộn chảy

    13 nét

  • wěngổng

    (của mây) bốc lên; cuồn cuộn

    13 nét

  • huǎnghoảng

    mênh mông (nước rộng lớn, sáng trong)

    13 nét

  • sông Quy (tên một con sông)

    13 nét

  • địch

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    13 nét

  • zhìtrĩ

    dùng trong địa danh

    13 nét

  • phủ

    sông Canh (ở Hà Bắc)

    13 nét

  • chỉ

    cặn bã; cặn lắng

    13 nét

  • tāothao

    cuồn cuộn; ngập tràn; lũ lụt (yếu tố cấu từ)

    13 nét

  • tiết

    gạn (nước); chắt; lọc (phần lỏng)

    13 nét

  • jiàokhiếu

    địa danh ở Quảng Đông (chỉ nhánh sông, lạch nước)

    13 nét

  • yàndiễm

    sóng nước lấp lánh; gợn sóng (của sóng nước)

    13 nét

  • shènhiếp

    sông Quy (tên một con sông)

    13 nét

  • yínghuỳnh

    sáng sủa; rõ ràng

    13 nét

  • lự

    lọc; lắng lọc

    13 nét

  • lànlạm

    tràn đầy; tràn ngập

    13 nét

  • Luánloan

    sông Loan và huyện Loan ở tỉnh Hà Bắc

    13 nét

  • yáo

    (thổ ngữ) nhánh sông tự nhiên

    13 nét

  • bīntân

    bờ nước; bãi bờ; ven sông (biển)

    13 nét

  • dự

    địa danh ở Tứ Xuyên

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.