thổ · đất
tǔ (tu3)
Bộ thủ số 32 · 3 nét (第 32 部首 · 3 画 dì 32 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
107 chữ- 垇ào
dùng trong địa danh
8 nét
- 垈dài
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
8 nét
tường thành; thành trì; thành phố
HSK 39 nét
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
HSK 49 nét
lót; đệm; tấm lót; ứng trước (tiền)
HSK 79 nét
đống; ụ; lũy
9 nét
sụp đổ; suy sụp; tan rã
HSK 79 nét
vua huyền thoại Nghiêu (khoảng 2200 TCN); chồng chất đất cao
9 nét
tường; vách
9 nét
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
9 nét
- 垍jì
đất cứng; đất rắn
9 nét
- 垎hè
(văn) (đất) khô cứng
9 nét
- 垏lǜ
(văn) bờ đất giữa các thửa ruộng
9 nét
ranh giới; phân chia lĩnh vực
9 nét
kiềm chế; khắc chế
9 nét
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
9 nét
dạng cũ của từ "đống; đụn; chất đống"
9 nét
lễ tế; vật tế lễ
9 nét
- 垙guāng
(văn) bờ ruộng; đường bờ giữa các cánh đồng
9 nét
(văn) đổ nát; sụp đổ; hư hỏng
9 nét
gò; đồi; mô đất
9 nét
- 垟yáng
đất sét hình cừu chôn theo người chết; (chữ địa phương) đồng ruộng
9 nét
giới hạn; hạn chế
9 nét
lật đất; xới đất
9 nét
bẩn; ghét; cáu bẩn
9 nét
tường thấp; bờ tường
9 nét
gò đất nhỏ; ụ kiến
9 nét
khai khẩn (đất); vỡ hoang
9 nét
đơn vị đo diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mẫu ở vùng đông bắc Trung Quốc,
9 nét
trát vôi; quét vôi
9 nét
- 垭yā
ải (thổ ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; đèo nhỏ
9 nét
mảnh đất nhỏ; cục đất (dùng trong từ ghép)
9 nét
- 垱dàng
(thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu
9 nét
đất khô ráo; địa thế cao ráo
9 nét
- 垴nǎo
gò nhỏ; đồi nhỏ
9 nét
hố gieo hạt; hố trồng cây
9 nét
nhào đất với nước; trộn đất sét với nước
9 nét
- 鿍gàng
gò đất; lăng mộ
9 nét
chôn cất; an táng
HSK 610 nét
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
10 nét
cực kỳ to lớn
10 nét
bờ đê nhỏ; đê nhỏ
10 nét
- 垿xù
giá đựng chén bằng đất nung (còn gọi là phản điếm) (cổ)
10 nét
- 埀chuí
rủ xuống; rũ xuống
10 nét
bờ ruộng; bờ đất cao
10 nét
gò đất; bờ đất
10 nét
đất cằn cỗi; khô cằn
10 nét
đường đắp cao; lối đi nổi
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.