thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

143 chữ
  • nền; cơ sở; gốc

    11 nét

  • đổ

    chặn; bịt kín; tắc (đường, ống...)

    HSK 4

    11 nét

  • duīđồi

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    HSK 5

    11 nét

  • tángđường

    gian chính; đại sảnh; đường (phòng lớn)

    HSK 7

    11 nét

  • cǎithái

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

    HSK 7

    11 nét

  • duòđoạ

    rơi xuống; sa ngã; đọa

    11 nét

  • péngbằng

    bia bắn cung

    11 nét

  • vực

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    11 nét

  • jiānkiên

    mạnh; cường tráng

    11 nét

  • jǐncận

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

    11 nét

  • duō

    dùng trong địa danh

    11 nét

  • niànniệm

    bờ đất giữ nước; đê nhỏ

    11 nét

  • phụ

    bến; bãi đất ven sông

    11 nét

  • ải (thổ ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; đèo nhỏ

    11 nét

  • tường thấp; bờ tường thấp

    11 nét

  • wǎn

    chén; bát

    11 nét

  • cụ

    bờ đê; ao có đê bao quanh

    11 nét

  • tǎng

    vùng đất bằng phẳng

    11 nét

  • dàiđại

    đập nước; đê ngăn nước

    11 nét

  • ǎnam

    hố gieo hạt; hố trồng cây

    11 nét

  • běngbồng

    (dùng trong từ ghép) mênh mông, bao la

    11 nét

  • zhíthực

    đất sét; đất có nhiều sét

    11 nét

  • duǒđoả

    mô đất; gò đất

    11 nét

  • nghệ

    kỹ năng; tài nghệ

    11 nét

  • zhíchấp

    thực thi; chấp hành; nắm giữ

    11 nét

  • dịch

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    11 nét

  • péibồi

    vun đất; đắp đất; bồi đắp

    11 nét

  • kỳ

    mũi đất; bán đảo nhỏ

    11 nét

  • sàotảo

    đê; đê điều

    11 nét

  • quật

    hang; hầm; hố

    11 nét

  • kūnkhôn

    tên riêng; biến thể của chữ "khôn" (chủ yếu dùng trong tên người)

    11 nét

  • nghê

    toàn thành; ngoại thành

    11 nét

  • dục

    đất màu mỡ

    11 nét

  • èác

    trát vôi; quét vôi

    11 nét

  • cố

    địa danh; tên địa phương

    11 nét

  • thố

    mố cầu; bên cạnh cầu

    11 nét

  • línglăng

    gò; đồi; mô đất

    11 nét

  • dùng trong địa danh

    11 nét

  • qiàntiệm

    hào; hố sâu

    11 nét

  • guōqua

    nồi nấu chảy kim loại; nồi chịu lửa

    11 nét

  • 𫮃shànthiện

    bãi đất bằng để tế lễ

    11 nét

  • kuàikhối

    cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)

    HSK 1

    12 nét

  • tháp

    biến thể cũ của 塔[ta3]

    HSK 6

    12 nét

  • chǎngtrường

    bãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)

    HSK 2

    12 nét

  • bàobáo

    báo cáo; thông báo; thông tin

    HSK 3

    12 nét

  • bǎobảo

    pháo đài; thành lũy (yếu tố ghép)

    12 nét

  • đê

    đê; bờ đê

    HSK 7

    12 nét

  • nǎo

    gò nhỏ; đồi nhỏ

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.