thổ · đất
tǔ (tu3)
Bộ thủ số 32 · 3 nét (第 32 部首 · 3 画 dì 32 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
107 chữngồi
HSK 17 nét
không tốt; xấu; bất thiện
HSK 17 nét
cục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
HSK 17 nét
đều; đồng đều; bình quân
7 nét
hố; hố đất; chỗ trũng
HSK 77 nét
hố; chỗ trũng; gian truân
7 nét
gò đất; đồi nhỏ; mộ
HSK 77 nét
đập nước; đê ngăn nước
HSK 77 nét
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
HSK 77 nét
mạnh; cường tráng
7 nét
hũ đất; vò đất
HSK 77 nét
phường; ngõ; con hẻm
7 nét
ranh giới; phân chia lĩnh vực
7 nét
địa điểm; vị trí (yếu tố ghép)
7 nét
dốc; sườn dốc
7 nét
- 坆méi
mai (hoa mai; cây mơ)
7 nét
- 坈kēng
biến thể cũ của 坑[keng1]
7 nét
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
7 nét
bụi; bụi đất
7 nét
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
7 nét
(văn) tiếp giáp; kề liền
7 nét
- 坓jǐng
cái bẫy; hố bẫy
7 nét
(văn) biến thể cũ của kinh (kinh mạch; kinh điển)
7 nét
hố; hố đất
7 nét
nơi trú ẩn; bến neo đậu; ổ (địa hình lõm, nơi trú)
7 nét
bằng phẳng; phẳng
8 nét
địa danh; tên địa phương
8 nét
cục; tảng; đống (vật nhỏ tròn cục)
8 nét
quẻ Khôn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho đất)
8 nét
độ nghiêng; độ dốc
HSK 68 nét
cục đất; tảng đất
8 nét
rủ xuống; thả xuống; buông thõng
HSK 78 nét
bình địa; vùng đất bằng phẳng
8 nét
chỗ trũng; hố lõm; thung lũng nhỏ
8 nét
- 㘵bù
dùng trong địa danh
8 nét
nồi nấu chảy kim loại; nồi chịu lửa
8 nét
bệ đặt chén; giá đỡ chén rượu
8 nét
bùn; đất sét
8 nét
phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)
8 nét
vùng ngoại ô; vùng ven đô
8 nét
bụi mịn; bụi đất
8 nét
bụi bay lên; bốc lên (nói về bụi)
8 nét
gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
8 nét
nứt; nứt vỡ
8 nét
- 坽líng
(văn) vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo
8 nét
rác (dùng trong từ "rác rưởi")
8 nét
luống đất; bờ ruộng
8 nét
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.