thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • shèngthánh

    thánh; thần thánh

    5 nét

  • tǐngđinh

    bằng phẳng; phẳng

    5 nét

  • zàitại

    tồn tại; còn sống; ở (tại)

    HSK 1

    6 nét

  • deđịa

    hậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo

    HSK 1

    6 nét

  • chǎngtrường

    bãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)

    HSK 2

    6 nét

  • guīkhuê

    phiến ngọc khuê (hình vuông ở đáy, tròn hoặc nhọn ở trên, dùng trong nghi lễ của

    6 nét

  • wéivu

    đê; đê điều

    6 nét

  • khất

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    6 nét

  • tuō

    dùng trong địa danh

    6 nét

  • ô

    trát vữa; tô vữa

    6 nét

  • sụp đổ; bị phá hủy

    6 nét

  • di

    cầu; bờ (văn)

    6 nét

  • qiān

    thửa ruộng ba dặm

    6 nét

  • zhènquyến

    rãnh thoát nước giữa các cánh đồng (phương ngữ)

    6 nét

  • kuàngkhoáng

    mộ; phần mộ

    6 nét

  • sắc

    rác (dùng trong từ "rác rưởi")

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.