tâm · tim
xīn (xin1)
Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.
Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
303 chữe thẹn; xấu hổ dễ thương
16 nét
nóng lòng; sốt ruột
16 nét
lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi
16 nét
kiêng; sợ; tránh né
16 nét
đồng ý; nhận lời; ưng thuận
HSK 417 nét
chăm chỉ; cần mẫn
17 nét
buồn bã; bi sầu
17 nét
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
17 nét
hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)
17 nét
khinh thường; coi thường
17 nét
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
18 nét
buồn rầu; đau khổ
18 nét
(văn) cao quý; đức hạnh; tốt đẹp
22 nét
sợ; sợ hãi
23 nét
ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.