tâm · tim
xīn (xin1)
Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.
Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
303 chữhoảng loạn; mất bình tĩnh
HSK 512 nét
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
HSK 712 nét
ngẩn người; đờ ra; sững sờ
HSK 712 nét
bất hạnh; không may; rủi ro
12 nét
trừng phạt; chế tài
12 nét
làm rối; làm lộn xộn
12 nét
- 㥁dé
biến thể của 德 [dé]
12 nét
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
12 nét
oán giận; mang oán
12 nét
làm thương; gây thương tích
12 nét
- 惒hé
hòa; thuận hòa
12 nét
lười biếng; uể oải
12 nét
nóng lòng; sốt ruột
12 nét
lo sợ; hoảng sợ; bất an (yếu tố ghép)
12 nét
cô đơn; không nơi nương tựa
12 nét
(văn) tỉnh ngộ; thức tỉnh
12 nét
nét mặt biến sắc; (vẻ) lo lắng đau buồn
12 nét
- 愃xuān
tốt lành; an khang
12 nét
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
12 nét
buồn bã; bi sầu
12 nét
ngoan toan; cố chấp; bướng bỉnh
12 nét
e thẹn; xấu hổ dễ thương
12 nét
- 愑yǒng
vui mừng; phấn khởi
12 nét
muốn; mong muốn
12 nét
phóng túng; hoang đãng
12 nét
bình thản; yên tĩnh
12 nét
bị giật mình; hoảng sợ
12 nét
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
12 nét
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
12 nét
hỗn loạn; rối ren
12 nét
xấu hổ; ngượng ngùng
12 nét
bồn chồn; xao động
12 nét
bất bình; bực bội; không bằng phẳng
12 nét
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
HSK 113 nét
yêu; yêu thích; thích
HSK 113 nét
cảm; cảm thấy; xúc động
HSK 713 nét
ý; ý nghĩa; tư tưởng
13 nét
lành bệnh; khỏi; càng (hơn)
13 nét
lo lắng; buồn sầu; sầu muộn
HSK 513 nét
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
13 nét
lòng bi mẫn; trắc ẩn; thương xót
13 nét
lỗi lầm; tội lỗi
13 nét
thương xót; thương hại; trắc ẩn
13 nét
- 愗mào
dùng trong 怐愗[kou4 mao4]
13 nét
ngu ngốc; ngốc nghếch
13 nét
lòng thiết tha; khẩn thiết
13 nét
- 愭qí
(văn) cung kính; khiêm nhường
13 nét
bồn chồn; xao động; lo lắng
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.