- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
Công ước CITES nhằm bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
Công ước CITES nhằm bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
Công ước về Thương mại Quốc tế các Loài Động Thực vật Hoang dã Nguy cấp (CITES)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.