qua · qua

(ge1)

Bộ thủ số 62 · 4 nét (62 部首 · 4 62 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼽ (qua) — nghĩa: qua, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn miêu tả một khí giới chiến đấu gọi là qua (戈), có thân được làm bằng đặc biệt để dùng trong chiến tranh cổ đại. Hình dạng hiện đại của nó bảo lưu những nét cơ bản của vũ khí này.

Mẹo nhớ: Hình chữ qua (⼽) như một đầu mũi nhọn ngả sang bên, gợi nhớ hình dáng của khí giới chiến đấu cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • thích

    buồn; đau khổ; thân thích

    11 nét

  • jiákiết

    gõ; khua; (văn) độc đáo; khác thường

    11 nét

  • zéi

    kẻ trộm; giặc cướp

    11 nét

  • zhǐchỉ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    HSK 2

    12 nét

  • kích

    kích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)

    12 nét

  • tập

    chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén

    12 nét

  • kānkham

    đánh dẹp; bình định (bằng vũ lực)

    13 nét

  • kuíquỳ

    giáo; mác (loại vũ khí)

    13 nét

  • gàicái

    vi phạm nhãn hiệu thương mại

    13 nét

  • děngđẳng

    cân tiểu ly (dùng để cân tiền hoặc dược liệu)

    13 nét

  • jiétiệt

    cắt đứt; chặt đứt; chặn (lại)

    HSK 7

    14 nét

  • qiāngthương

    trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh

    14 nét

  • jiǎntiển

    cực độ; đạt tới mức tối đa

    14 nét

  • lục

    lột bằng dao; lột vỏ bằng dao

    15 nét

  • yǎndiễn

    vũ khí giáo; giáo (vũ khí)

    15 nét

  • zhànchiến

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    16 nét

  • dàiđội

    đeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)

    HSK 4

    17 nét

  • kịch; trò diễn; trêu đùa

    HSK 5

    17 nét

  • chuōtrạc

    đâm; thọc; chọc

    HSK 7

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.