cung · cái cung

gōng (gong1)

Bộ thủ số 57 · 3 nét (57 部首 · 3 57 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼸ (cung) — nghĩa: cái cung, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là hình ảnh tượng hình của cái cung (vũ khí). Hình dáng của nó phản ánh cấu trúc cong của cây cung trong triện thư và giáp cốt văn cổ đại.

Mẹo nhớ: Ba nét cong liên tiếp hình thành cấu trúc của cái cung: hai nét uốn cong ở hai bên và một nét căng ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

13 chữ
  • zhāngtrương

    mở ra; triển khai; phô bày

    HSK 3

    11 nét

  • qiángcường

    mạnh; cường tráng

    HSK 3

    11 nét

  • dànđạn

    đạn; viên đạn; bi (đạn)

    HSK 5

    11 nét

  • jiàngcương

    bẫy; cạm bẫy

    11 nét

  • péngbằng

    cung mạnh; (văn) căng đầy

    11 nét

  • bật

    hỗ trợ; phụ tá

    12 nét

  • gòucấu

    giương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy

    13 nét

  • biébiệt

    chia tay; rời xa

    HSK 1

    14 nét

  • 𫸩kōukhu

    khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)

    14 nét

  • guō

    cung kéo căng hết mức

    14 nét

  • di

    tràn đầy; lan rộng; khắp

    17 nét

  • 𭚦guō

    (văn) giương cung hết mức

    17 nét

  • wānloan

    uốn cong; cúi xuống

    HSK 4

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.