cung · cái cung

gōng (gong1)

Bộ thủ số 57 · 3 nét (57 部首 · 3 57 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼸ (cung) — nghĩa: cái cung, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là hình ảnh tượng hình của cái cung (vũ khí). Hình dáng của nó phản ánh cấu trúc cong của cây cung trong triện thư và giáp cốt văn cổ đại.

Mẹo nhớ: Ba nét cong liên tiếp hình thành cấu trúc của cái cung: hai nét uốn cong ở hai bên và một nét căng ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

21 chữ
  • zhāngtrương

    mở ra; triển khai; phô bày

    HSK 3

    7 nét

  • đệ

    anh em; huynh đệ

    HSK 1

    7 nét

  • phần tay nắm của cung khi bắn

    7 nét

  • 𫸩kōukhu

    khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)

    7 nét

  • hồ

    cung; cung tròn

    8 nét

  • xiánhuyền

    dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)

    HSK 7

    8 nét

  • di

    tràn đầy; lan rộng; khắp

    8 nét

  • nỗ

    nỏ; cung nỏ

    8 nét

  • tāothao

    bao đựng cung; vỏ bọc cung

    8 nét

  • phủ

    tay cầm cung

    8 nét

  • để

    cung chạm khắc; cung điêu khắc

    8 nét

  • chāosiêu

    cung không căng; cung chùng

    8 nét

  • jìng

    radian (đơn vị đo góc trong toán học)

    8 nét

  • wānloan

    uốn cong; cúi xuống

    HSK 4

    9 nét

  • xùn

    quẻ Tốn (một trong bát quái, tượng trưng cho gió)

    9 nét

  • dạng cũ của 西[xi1]

    9 nét

  • zhěn

    (của cung) mạnh mẽ; có lực (nói về cung)

    9 nét

  • mị

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    9 nét

  • quānkhuyên

    nỏ (cổ)

    9 nét

  • ruònhược

    yếu; yếu ớt; nhược

    HSK 4

    10 nét

  • shāosao

    đầu cung (phần đầu và cuối của cung tên)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.