hoả · lửa

huǒ (huo3)

Bộ thủ số 86 · 4 nét (86 部首 · 4 86 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

154 chữ
  • zhēngchưng

    hấp; chưng cất; bốc hơi

    HSK 7

    13 nét

  • bāobao

    nấu nhỏ lửa; hầm; ninh

    HSK 7

    13 nét

  • shāsát

    đình chỉ hoạt động; ngừng tổ chức

    13 nét

  • zhào

    dạng cũ của 照 [zhào]

    13 nét

  • chénthầm

    chậu lửa; lò sưởi than

    13 nét

  • kuǐkhuể

    như lửa; như ngọn lửa

    13 nét

  • duànđoán

    nung (đốt nóng để khử tạp chất); nung luyện

    13 nét

  • xiā

    lửa cháy dữ dội; lửa rừng rực

    13 nét

  • liànluyện

    chuỗi; xích; dây chuyền

    HSK 7

    13 nét

  • xuānhuyên

    ấm áp; rực rỡ

    13 nét

  • xīng

    (văn) (lửa) dữ dội; rực rỡ; bừng bừng

    13 nét

  • huánghoàng

    rực rỡ; sáng chói

    13 nét

  • jiǎo

    nhuộm màu bằng khói

    13 nét

  • phức

    (phương ngữ) sấy khô bằng lửa

    13 nét

  • wěi

    sáng rực; rực rỡ

    13 nét

  • tuān

    (văn) (lửa) bùng cháy; rực rỡ

    13 nét

  • dục

    rực rỡ; chói lọi

    13 nét

  • mèimy

    rực rỡ; sáng ngời

    13 nét

  • wèi

    ánh sáng rực rỡ của lửa

    13 nét

  • sáp

    chiên ngập dầu; rán ngập mỡ

    13 nét

  • qióngquỳnh

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    13 nét

  • ấm áp; dịu nhẹ

    13 nét

  • wēiôi

    phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)

    13 nét

  • yángdương

    tan chảy; nóng chảy (kim loại)

    13 nét

  • zào

    khô; khô ráo

    13 nét

  • hồ

    cháy; khét; (bóng) lo lắng; bồn chồn

    13 nét

  • yùnuân

    ủi (quần áo); là (quần áo)

    13 nét

  • biānbiên

    xào qua trước khi nướng hoặc hầm

    13 nét

  • tuìthoái

    nhúng nước nóng để vặt lông (gia cầm) hoặc cạo lông (lợn)

    13 nét

  • xiónghùng

    gấu (động vật)

    HSK 5

    14 nét

  • áongao

    nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu

    HSK 7

    14 nét

  • xūnhuân

    hút thuốc

    HSK 7

    14 nét

  • tức

    dập tắt; tiêu diệt

    14 nét

  • hy

    hưng thịnh; tươi sáng; ấm áp

    14 nét

  • hy

    biến thể cũ của 熙[xī]

    14 nét

  • tángđường

    ấm; sưởi ấm

    14 nét

  • shānphiến

    thổi bùng; xúi giục; kích động

    14 nét

  • huǎnghoảng

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    14 nét

  • xié

    nghĩa không rõ; (chữ cổ, nghĩa chưa xác định)

    14 nét

  • kǎokhảo

    khô; cạn; khan

    14 nét

  • yínghuỳnh

    ánh sáng lờ mờ; le lói

    14 nét

  • róngdung

    luyện kim; nấu chảy (kim loại)

    14 nét

  • qiàngsang

    xào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)

    14 nét

  • liūlựu

    xào nhanh (kỹ thuật xào lửa to, thường có sốt)

    14 nét

  • tēngthông

    hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp

    14 nét

  • diệp

    dạng khác của 燁|烨[ye4]

    14 nét

  • nhiệt

    làm ấm; ấm áp

    HSK 1

    15 nét

  • shúthục

    chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn

    HSK 2

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.