hoả · lửa
huǒ (huo3)
Bộ thủ số 86 · 4 nét (第 86 部首 · 4 画 dì 86 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
79 chữ- 炾huǎng
rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ
9 nét
- 烀hū
hầm (nấu với ít nước)
9 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
9 nét
hiđrocacbon
9 nét
làm ấm; ấm áp
HSK 110 nét
bốc cháy; đốt cháy
HSK 410 nét
thuốc lá; khói; thuốc lào
HSK 310 nét
nướng; quay; nướng bánh mì (bánh); hấp nướng
HSK 710 nét
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
HSK 410 nét
trần qua nước sôi; chần
HSK 710 nét
quạ; con quạ
10 nét
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
10 nét
đóng dấu; nung đỏ áp vào; (lò) nướng trên chảo
10 nét
tha thiết; chân thành
10 nét
bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô
10 nét
(khẩu, phương ngữ) đốt cháy; thiêu
10 nét
- 㶸xié
kim loại (ý nghĩa chính xác chưa rõ, liên quan đến sắt)
10 nét
- 烉huàn
biến thể cũ của 煥|焕[huan4]
10 nét
tan chảy; nóng chảy (kim loại)
10 nét
đun sôi; xông khói
10 nét
- 烓wēi
bếp lò ba chân; lò kiềng ba góc
10 nét
- 烔tóng
cay vừa; cay trung bình
10 nét
diệt; tiêu diệt
10 nét
- 烗kài
bốc cháy; đốt cháy
10 nét
nến; ngọn nến
10 nét
rực rỡ; sáng chói
10 nét
nhiều; đông đúc
10 nét
dạng khác của 燁|烨[ye4]
10 nét
tàn; tro tàn
10 nét
(văn) bốc lửa; ngọn lửa
10 nét
hâm nóng (thức ăn)
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.