khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

269 chữ
  • xuānhuyên

    ồn ào; huyên náo

    12 nét

  • liànglượng

    trong vắt; thanh vang (dùng trong từ liêu lượng)

    12 nét

  • yànngạn

    viếng; chia buồn

    12 nét

  • cān

    ăn; bữa ăn

    12 nét

  • ly

    hạt (đơn vị đo khối lượng, khoảng 0,065 gam)

    12 nét

  • kuíkhuê

    dùng trong 喹啉[kui2 lin2]

    12 nét

  • dụ

    ví; so sánh; dụ ý

    12 nét

  • jié

    hộp; vali (khẩu ngữ)

    12 nét

  • khốc

    Khốc, một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là Cao Tân Thị

    12 nét

  • sōusưu

    vèo; vút (từ tượng thanh)

    12 nét

  • tiếng xèo xèo; tiếng rít; tiếng húp (tượng thanh)

    12 nét

  • jiēta

    thở dài; than thở

    12 nét

  • mama

    trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)

    HSK 1

    13 nét

  • ēnân

    ừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)

    13 nét

  • hāihải

    ôi; ái chà; (khẩu) xin chào

    13 nét

  • hạp

    nghiền; cắn (hạt) bằng răng

    13 nét

  • ô

    tiếng rên rỉ; tiếng u u; (tượng thanh) âm thanh khóc thút thít hoặc vo ve

    13 nét

  • áongao

    tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi

    13 nét

  • tất

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    13 nét

  • huāhoa

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    13 nét

  • Ồ! (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    13 nét

  • xiùkhứu

    ngửi; khứu (giác)

    13 nét

  • đô

    tiếng còi; tiếng bíp; tu tu (âm thanh còi xe)

    13 nét

  • qiāngsặc

    sặc (vì nuốt nhầm đường)

    HSK 7

    13 nét

  • cách

    ợ; nấc cụt; tiếng ợ

    13 nét

  • shìthị

    nghiện; ham thích; đam mê

    13 nét

  • suōsách

    mút; bú; hút

    13 nét

  • ǎiải

    nấc cụt; ợ hơi

    13 nét

  • tự

    nối ngôi; kế vị; người thừa kế

    13 nét

  • wēngông

    (tượng thanh) vo ve; ù ù

    13 nét

  • sàotáo

    tiếng chim hót; tiếng chim kêu

    13 nét

  • huòhác

    nôn; ói

    13 nét

  • hạc

    nghiêm khắc quở mắng; la rầy nghiêm nghị

    13 nét

  • shàkhàn

    câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng

    13 nét

  • sắc

    keo kiệt; bủn xỉn

    13 nét

  • yōng

    lấp đầy; tắc nghẽn

    13 nét

  • tố

    diều (của chim)

    13 nét

  • hǒngcống

    dùng trong tên một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]

    13 nét

  • àiách

    (văn) nghẹn; tắc nghẹn ở cổ họng

    13 nét

  • suōthoa

    mút; bú; hút

    13 nét

  • hàihại

    tiếc thay!; ôi thôi! (thán từ tỏ sự tiếc nuối)

    13 nét

  • sǎngtảng

    cổ họng; họng

    13 nét

  • chēnsân

    tức giận; giận dỗi

    13 nét

  • nhóc

    bộ tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

    13 nét

  • pǎngbảnh

    (khẩu/phương ngữ) khoe khoang; khoác lác

    13 nét

  • qiànkhiểm

    túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận

    13 nét

  • chīxuy

    chế nhạo; chê cười; khinh bỉ

    13 nét

  • háohào

    hú hét; tru (tiếng hú của thú vật)

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.