mộc · cây
mù (mu4)
Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
308 chữxây dựng; tu sửa và xây dựng
14 nét
(từ lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆
14 nét
dùng trong từ "gầu sòng" (cần múc nước)
14 nét
cái túi; bao đựng
14 nét
ngưỡng cửa; bậc cửa
14 nét
- 槜zuì
xem 槜李[zui4 li3]
14 nét
dùng trong 檳子|槟子[bin1 zi5]
14 nét
cây sồi xanh (*Quercus glauca*)
14 nét
cây thanh lương trà; cây tần bì núi (chi Sorbus)
14 nét
cây bạch dương (chi Betula)
14 nét
dáng vẻ; hình dạng; kiểu; loại; mẫu
HSK 615 nét
vui vẻ; hạnh phúc
HSK 315 nét
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
HSK 715 nét
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
HSK 715 nét
thuyền nhỏ; xuồng chèo
15 nét
ngang; nằm ngang; theo chiều ngang
HSK 615 nét
hoa anh đào; cây anh đào
15 nét
cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)
15 nét
điểm số; phân số (toán học)
HSK 715 nét
gỗ cứng
15 nét
quan tài; hòm
15 nét
- 槪gài
đại khái; khái quát
15 nét
gỗ phong; cây thích
15 nét
lửa tế lễ; đống lửa nghi lễ
15 nét
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
15 nét
cây bồ kết dại; cây vô hoạn tử (bộ Sapindales)
15 nét
cần nước; gàu sòng (dụng cụ múc nước)
15 nét
khoảng không bên trong tòa nhà; không gian trống trong công trình
15 nét
cây di (một loại cây)
15 nét
cây bụp (Hibiscus syriacus); cây mộc cẩn
15 nét
cây linh sam; cây vân sam
15 nét
(văn) hàng rào; bờ rào
15 nét
- 樎sù
máng (ăn); rãnh; máng xối
15 nét
- 樏lěi
giày leo núi
15 nét
- 樕sù
cây nhỏ; cây con
15 nét
họ Xoan (Simaroubaceae)
15 nét
trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu
15 nét
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
15 nét
bản lề; then chốt; trục (thường dùng theo nghĩa bóng)
15 nét
cây long não; cây chương (Cinnamomum camphora)
15 nét
cây sát (Zanthoxylum ailanthoides)
15 nét
quyền lực; quyền hạn
15 nét
bụp; bùm (tiếng nổ bật)
15 nét
dùng trong 橄欖|橄榄[gan3 lan3]
15 nét
cây dẻ gai (Zelkova acuminata)
15 nét
cây (một loại cây)
HSK 116 nét
máy; cơ (yếu tố ghép)
16 nét
cầu (bắc qua sông, đường, v.v.)
HSK 316 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.