nữ · phụ nữ
nǚ (nü3)
Bộ thủ số 38 · 3 nét (第 38 部首 · 3 画 dì 38 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼥ (nữ) — nghĩa: phụ nữ, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của người phụ nữ với tay chắp lại trên ngực hoặc lạy đảnh. Theo thời gian, hình vẽ này được đơn giản hóa thành ba nét cong đặc trưng của ngày nay.
Mẹo nhớ: Hình ba nét cong như bộ ba lúp hay vòng ôm thân một người phụ nữ — dễ nhớ là "nữ" (phụ nữ).
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
110 chữlấy vợ; cưới vợ
HSK 711 nét
(văn) cách gọi giữa những người đàn ông lấy chị em gái của nhau
11 nét
hôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)
11 nét
gái điếm; con đĩ
11 nét
họ Lâu
11 nét
bà; bà ngoại; bà nội (từ ghép)
11 nét
dâm; dâm dục; dâm ô
11 nét
thím; vợ của chú
11 nét
- 娵jū
tên nữ; tên phụ nữ
11 nét
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
11 nét
gái điếm; kỹ nữ
11 nét
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
11 nét
(cổ) a hầu; thị nữ
11 nét
cung phi (dùng trong từ "tiệp dư")
11 nét
cương trực; ngay thẳng
11 nét
con tỳ; tỳ nữ; người hầu gái
11 nét
tên nữ; tên phụ nữ
11 nét
dùng trong từ ghép (chỉ dáng vẻ yểu điệu, uyển chuyển)
11 nét
phụ nữ; nữ; con gái
11 nét
(văn) (của phụ nữ) thon thả; mảnh mai; yểu điệu
11 nét
- 婨lún
(dùng trong tên phụ nữ) (cũ)
11 nét
tham lam; tham lận
11 nét
- 婮jū
dùng trong tên phụ nữ
11 nét
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
11 nét
trẻ sơ sinh; em bé
11 nét
dùng trong các từ ghép (vẻ đẹp yêu kiều, dáng thướt tha)
11 nét
ngỗ ngược; bướng bỉnh; lập dị
11 nét
tên đẹp (dùng khen phụ nữ)
11 nét
họ Oa; (thần thoại) Nữ Oa
11 nét
(dùng trong từ ghép) Lãng Hoàn
11 nét
nịnh hót; quyến rũ; (văn) mị
12 nét
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
12 nét
mỹ nữ; người phụ nữ xinh đẹp (thành tố ghép)
12 nét
chị dâu
12 nét
mảnh mai; yểu điệu
12 nét
đẹp; tốt; tuyệt vời
12 nét
- 婽jiǎ
không tệ; khá tốt
12 nét
con rể
12 nét
đẹp; tốt; tuyệt vời
12 nét
hàm chứa; ẩn chứa (ý nghĩa sâu xa)
12 nét
- 媊qián
sao Kim buổi sáng; sao Hôm (xuất hiện lúc bình minh)
12 nét
- 媏duān
(dùng trong tên phụ nữ) (cũ)
12 nét
bình thường; trung bình
12 nét
dùng trong từ "Ám A" (chỉ sự do dự, không quyết đoán)
12 nét
dùng để phiên âm
12 nét
háo dục; dâm dục
12 nét
lười biếng; lười nhác
12 nét
ghen tị; đố kỵ
12 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.