nữ · phụ nữ

(nü3)

Bộ thủ số 38 · 3 nét (38 部首 · 3 38 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼥ (nữ) — nghĩa: phụ nữ, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của người phụ nữ với tay chắp lại trên ngực hoặc lạy đảnh. Theo thời gian, hình vẽ này được đơn giản hóa thành ba nét cong đặc trưng của ngày nay.

Mẹo nhớ: Hình ba nét cong như bộ ba lúp hay vòng ôm thân một người phụ nữ — dễ nhớ là "nữ" (phụ nữ).

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

110 chữ
  • (dùng trong tên phụ nữ) (cũ)

    12 nét

  • ǎoảo

    bà lão; bà ngoại (khẩu ngữ phương ngữ)

    12 nét

  • bǎo

    bà ngoại; vú nuôi; bà già

    12 nét

  • tu

    (thổ ngữ, cổ) chị gái

    12 nét

  • tōuthâu

    không chính đáng; không đúng đắn; bất chính

    12 nét

  • Guīquy

    họ Quy

    12 nét

  • mẹ; má; mợ

    HSK 1

    13 nét

  • jiàgiá

    (của phụ nữ) lấy chồng; xuất giá

    HSK 7

    13 nét

  • xiánhiềm

    phản cảm; không ưa; có ác cảm

    HSK 6

    13 nét

  • píntần

    phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

    13 nét

  • yuánnguyên

    tên của một hoàng hậu; (tên riêng nữ)

    13 nét

  • bễ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    13 nét

  • chútrâu

    (archaic) người phụ nữ mang thai

    13 nét

  • tức

    con dâu

    13 nét

  • yìngdắng

    người hầu gái đi theo cô dâu đến nhà mới

    13 nét

  • chīxuy

    người phụ nữ xấu xí; xấu xí

    13 nét

  • měimỹ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    13 nét

  • pánbàn

    chuyển dịch; đảo qua đảo lại; buôn bán lặt vặt

    13 nét

  • gòucấu

    kết hôn; gả cưới

    13 nét

  • tật

    ghen tị; đố kỵ

    13 nét

  • nǎo

    trêu chọc; đùa giỡn

    13 nét

  • biáo

    (phương ngữ) đừng; không được (dạng rút gọn của 不要)

    13 nét

  • àiái

    con gái (dùng trong cách gọi kính "lệnh ái" - con gái của người khác)

    13 nét

  • người phụ nữ xấu xí; xấu xí

    13 nét

  • nènnộn

    non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender

    HSK 7

    14 nét

  • piáophiêu

    mua dâm; đi chơi gái

    14 nét

  • ế

    nhu mì; thuần thuận

    14 nét

  • ẩu

    bà lão; bà ngoại (khẩu ngữ phương ngữ)

    14 nét

  • Léiluy

    họ Luy

    14 nét

  • xuán

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    14 nét

  • mānmạn

    bé gái; con gái (phương ngữ)

    14 nét

  • zhāngchương

    cha chồng

    14 nét

  • ly

    (văn) góa phụ

    14 nét

  • đích

    con (vợ cả); (đích) chính thất; trái với thứ (con vợ lẽ)

    14 nét

  • yānyên

    (văn) duyên dáng; xinh đẹp; ngọt ngào

    14 nét

  • chángthường

    tên dùng trong từ Hằng Nga (Thường Nga)

    14 nét

  • làoliệu

    khao khát; si mê (tình cảm không được đáp lại)

    14 nét

  • zhē

    tên chữ cổ dùng trong tên phụ nữ

    14 nét

  • hộ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    14 nét

  • hộ

    đẹp; xinh đẹp

    14 nét

  • qiángtường

    cung nữ; thị nữ trong cung đình

    14 nét

  • duyên dáng; yêu kiều

    15 nét

  • xiánnhàn

    thuần thục; dịu dàng; nhã nhặn

    15 nét

  • liáoliêu

    không tệ; khá tốt

    15 nét

  • ráonhiêu

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    15 nét

  • hi

    (văn) vui chơi; vui đùa; tiêu khiển

    15 nét

  • jiāokiều

    ngoan ngoãn; dễ thương; khéo léo

    15 nét

  • fàn

    (thổ ngữ) (của chim) đẻ trứng

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.