nạch · bệnh tật

(ne4)

Bộ thủ số 104 · 5 nét (104 部首 · 5 104 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽧ (nạch) — nghĩa: bệnh tật, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này phát sinh từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu hiện một người nằm yên trên giường hoặc bệnh nhân nằm tại chỗ. Hình dạng bộ thủ phản ánh ý tưởng về bệnh tật và sự yếu đuối của cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình một người nằm ngả với bệnh tật là chìa khóa để nhớ bộ thủ "bệnh tật" này.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

106 chữ
  • ngược đãi; hành hạ

    13 nét

  • fēngphong

    bị tâm thần; điên loạn

    HSK 5

    14 nét

  • shòusấu

    gầy gò; ốm yếu

    HSK 5

    14 nét

  • khế

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    14 nét

  • lành; hồi phục; khỏi (bệnh)

    14 nét

  • hóuhầu

    họ Ngao

    14 nét

  • lạt

    ghẻ; bệnh ghẻ

    14 nét

  • yángdương

    mụn nhân; loét; áp xe

    14 nét

  • jiǎgia

    tắc ruột; u máu ở ruột

    14 nét

  • yīnâm

    câm; (văn) không lên tiếng

    14 nét

  • ế

    chôn vùi; lấp đầy

    14 nét

  • lòu

    rò; lỗ rò

    14 nét

  • sào

    thắt chặt quan hệ hữu nghị; đôn đốc hòa mục

    14 nét

  • wēnôn

    dịch; dịch bệnh; ôn dịch

    14 nét

  • chàisái

    bình phục; khỏi bệnh

    14 nét

  • nüèngược

    sốt rét; bệnh sốt rét

    14 nét

  • dađáp

    từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (bướng bỉnh rồi phải chịu hậu quả nặng

    14 nét

  • liúlựu

    tận tâm với công việc; chuyên cần

    15 nét

  • biěbiết

    xẹp; teo lại; lép

    15 nét

  • tānthan

    tê liệt; bất động

    HSK 7

    15 nét

  • juéquyết

    ợ; nấc cụt

    15 nét

  • chìxiết

    kính dâng; kính tặng; tôn kính

    15 nét

  • tức

    u nhũ; polyp

    15 nét

  • guānquan

    (văn) kính cẩn chuẩn bị; trân trọng dâng lên

    15 nét

  • tích

    đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật

    15 nét

  • chuāngsang

    thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên

    15 nét

  • bānban

    điểm số; phân số (toán học)

    15 nét

  • diānđiên

    co giật; động kinh

    15 nét

  • mạc

    chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn

    15 nét

  • zòngtúng

    kính dâng; kính tặng; tôn kính

    16 nét

  • quéqua

    khập khiễng; tàn tật

    16 nét

  • yǐnẩn

    nghiện; gây nghiện

    HSK 7

    16 nét

  • biāotiêu

    mụn nhọt đầu ngón tay; chín mé

    16 nét

  • thốc

    vẩy nổi; bệnh da liễu

    16 nét

  • luǒlỗi

    kính nể nhưng giữ khoảng cách (tôn trọng mà không dây dưa) [thành ngữ]

    16 nét

  • chōusưu

    dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng

    16 nét

  • zhàngchướng

    sốt rét; bệnh sốt rét

    16 nét

  • zhàisái

    (văn) bệnh lao; bệnh phổi

    16 nét

  • yǐnganh

    bướu cổ; u hạt

    16 nét

  • huáng

    chốt (thỏa thuận); quyết định dứt khoát

    16 nét

  • lónglung

    yếu đuối; suy nhược

    16 nét

  • áingai

    gõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)

    HSK 7

    17 nét

  • liáoliệu

    chữa trị; điều trị

    17 nét

  • bānban

    nốt; đốm; (y học) sắc tố bất thường trên da

    17 nét

  • lệ

    loét; vết loét; loét dạ dày (y)

    17 nét

  • phích

    thói quen; tập tính

    18 nét

  • (khẩu) trị; cho ăn đòn; chơi khăm; hành hạ

    18 nét

  • yōngung

    mụn nhọt; ung nhọt; áp-xe

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.