nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

126 chữ
  • cāngsanh

    kẻ thô lậu; người hèn hạ

    12 nét

  • yáodao

    người Dao; tộc Dao

    12 nét

  • Dǎithái

    người Thái (dân tộc Thái ở Trung Quốc)

    12 nét

  • zàitải

    chở; chất hàng

    12 nét

  • tǎngthảng

    một khi; hễ... thì

    12 nét

  • bīntân

    phù rể; người dẫn lễ (trong hôn lễ)

    12 nét

  • chǔtrữ

    tích trữ; dự trữ; giữ lại

    12 nét

  • nuóna

    xua đuổi tà ma; lễ trừ tà

    12 nét

  • àongạo

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    HSK 7

    12 nét

  • bèibị

    dạng cũ của 備|备[bèi4]

    12 nét

  • xiàngtượng

    giống; tương tự; có vẻ

    HSK 2

    13 nét

  • shǎxoạ

    ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn

    HSK 5

    13 nét

  • shāngthương

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    HSK 3

    13 nét

  • jǐncận

    chỉ; vừa đủ; hầu như

    HSK 3

    13 nét

  • chuántruyền

    truyền; truyền đạt

    HSK 3

    13 nét

  • cuīthôi

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    HSK 7

    13 nét

  • zhàitrái

    nợ; khoản nợ

    HSK 6

    13 nét

  • qīngkhuynh

    nghiêng; lật đổ; đổ xuống

    13 nét

  • yōngdong

    thuê; thuê mướn

    13 nét

  • zāotao

    hoàn tất; đi vòng quanh

    13 nét

  • lưng còng; gù lưng

    13 nét

  • chìsế

    ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú

    13 nét

  • yàn

    giá gian lận; giá ảo

    13 nét

  • piàophiêu

    nhẹ; lanh lẹ

    13 nét

  • lục

    nhìn xuống; khinh thường

    13 nét

  • qiānthiêm

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    13 nét

  • sēngtăng

    nhà sư; tăng (dạng ghép của "tăng già")

    14 nét

  • zhuànsoạn

    tập hợp; sưu tập

    14 nét

  • qiáokiều

    người Hoa kiều; kiều bào; người định cư ở nước ngoài

    14 nét

  • zǔntổn

    tụ họp; hội tụ

    14 nét

  • bộc

    ngã sấp; ngã úp mặt xuống

    14 nét

  • hy

    thận trọng; cẩn thận

    14 nét

  • liáoliêu

    quan lại; đồng liêu

    14 nét

  • Dèng

    người Đăng (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng)

    14 nét

  • chánsàn

    chửi rủa; lăng mạ

    14 nét

  • jiàntiếm

    vượt quyền; tiếm quyền

    14 nét

  • 𫢸dànđản

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    14 nét

  • jiǎokiểu

    may mắn; ăn may

    14 nét

  • jiùtựu

    (văn) thuê; cho thuê; thuê mướn

    14 nét

  • jiāotiêu

    dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]

    14 nét

  • jiàntiếm

    tiếm quyền; vượt quá thẩm quyền

    14 nét

  • tóngđồng

    đứa trẻ hầu; tiểu đồng

    14 nét

  • lǐn

    xấu hổ; ngượng ngùng

    14 nét

  • bặc

    tên một dân tộc thiểu số cổ đại (người Bặc)

    14 nét

  • túc

    dùng trong từ "Lật Túc" (tên dân tộc Lisu)

    14 nét

  • jǐngcảnh

    cảnh cáo; răn đe

    14 nét

  • 亿ức

    trăm triệu; một ức (10⁸)

    HSK 2

    15 nét

  • jiàgiá

    giá; cái giá phải trả

    HSK 5

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.