nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
362 chữhầu (tước vị thứ hai trong ngũ đẳng tước thời cổ đại)
9 nét
đồng ý; chuẩn y (lời đồng thuận của vua chúa)
9 nét
xinh đẹp; duyên dáng
9 nét
bắt làm tù binh; bắt sống
9 nét
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
HSK 79 nét
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
9 nét
- 侴Chǒu
họ Súy
9 nét
tấn công; xâm kích; ập đến
9 nét
- 侽nán
dạng cũ của 男[nán]
9 nét
to lớn; cao lớn
9 nét
ngắn ngủi; vội vàng; nhanh chóng (yếu tố cấu tạo từ)
9 nét
mũ trang trí; mũ hoa mỹ
9 nét
gặp gỡ; (dùng trong từ "phùng ngộ")
9 nét
(văn) giỏi; thành thạo
9 nét
bàn thờ; mâm đựng đồ tế lễ
9 nét
dùng trong 伶俐[ling2 li4]
9 nét
tượng gỗ (hoặc đất nung) chôn theo người chết; con dũng
9 nét
thô tục; bình dân; (của) dân gian
9 nét
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
9 nét
dùng trong 伶俜[ling2 ping1]
9 nét
dùng trong tên họ Mặc Kỳ
9 nét
- 俤dì
biến thể của 弟
9 nét
bạn bè; đồng bạn; bạn đồng hành
9 nét
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
9 nét
vợ chồng; (văn) đôi lứa
9 nét
(yếu tố cấu tạo từ) tiết kiệm; tằn tiện
9 nét
biến thể của 個|个[ge4]
HSK 110 nét
lật ngược; úp ngược; đảo chiều
HSK 210 nét
dạng khác của 借[jie4]
HSK 210 nét
giá trị; trị số; đáng (giá)
HSK 310 nét
lần; gấp (đôi, ba, v.v.)
HSK 410 nét
tôi; tao (phương ngữ miền Bắc Trung Quốc)
10 nét
(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ
10 nét
nợ; khoản nợ
HSK 610 nét
chờ đợi; hầu hạ
10 nét
khiến; làm cho; sai khiến
10 nét
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
10 nét
(văn) trẻ nhỏ; đứa bé
10 nét
dùng trong 倔强 [jué jiàng]
HSK 710 nét
khỏe mạnh; cường tráng
10 nét
thấp; lùn; thấp lùn
10 nét
dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]
10 nét
cúi xuống; nhìn xuống
10 nét
không nghiêm túc; không đứng đắn
10 nét
(văn) phân phát; phân phối
10 nét
bắt đầu; khởi sự
10 nét
(văn) vi phạm (đạo đức)
10 nét
lương bổng; bổng lộc
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.