nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

362 chữ
  • èrnhị

    trợ lý; phụ tá

    8 nét

  • Dòngđộng

    dân tộc Động (một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

    8 nét

  • lữ

    bạn đồng hành; bạn bè

    8 nét

  • dùng trong từ [giải 㑊]

    8 nét

  • thử

    nhỏ mọn; ti tiện

    8 nét

  • huáihồi

    do dự; lưỡng lự

    8 nét

  • Họ Hạc

    8 nét

  • yángdương

    giả vờ; giả tạo

    8 nét

  • dạng cũ của 法 [fǎ]

    8 nét

  • cát

    (văn) khó đọc; (của văn từ) rắc rối, khúc khuỷu

    8 nét

  • hěnhận

    trái nghịch; bất tuân

    8 nét

  • huóquát

    gặp gỡ; hội ngộ

    8 nét

  • guǐquỷ

    (văn) ngược đời; vô lý; quái dị

    8 nét

  • quánthuyên

    tiên; thần tiên; bất tử

    8 nét

  • tiāokhiêu

    phù phiếm; bồng bột

    8 nét

  • jiǎogiảo

    đẹp; tuấn tú

    8 nét

  • dật

    hàng vũ công trong lễ tế

    8 nét

  • xínghinh

    hình dạng; hình thể

    8 nét

  • shēnthân

    đông đúc; đám đông

    8 nét

  • tuōthác

    (văn) giao phó; ủy thác

    8 nét

  • kǎnkhản

    thẳng thắn; trung thực

    8 nét

  • zhíđiệt

    cháu (con của anh/chị/em trai)

    8 nét

  • gāicai

    cho; cấp cho; dành cho

    8 nét

  • di

    (văn) loại; hạng; phạm trù

    8 nét

  • kuǎkhoa

    giọng địa phương; giọng ngoại lai

    8 nét

  • yīnâm

    biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

    8 nét

  • zhūchu

    người lùn; thấp còi

    8 nét

  • tuất

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    8 nét

  • yòuhựu

    (văn) mời (ăn hoặc uống); khuyến khích (ăn uống)

    8 nét

  • móumâu

    giống; tương tự

    8 nét

  • chà

    khoe khoang; khoác lác

    8 nét

  • zhōuchu

    che giấu; giấu diếm

    8 nét

  • dài

    đội; mang; đeo (mang trên đầu hoặc cơ thể)

    8 nét

  • jiǎokiểu

    may mắn; ăn may

    8 nét

  • zhēntrinh

    dò xét; trinh thám

    8 nét

  • qiáokiều

    người Hoa kiều; kiều bào; người định cư ở nước ngoài

    8 nét

  • kuàikhoái

    người môi giới; thương nhân trung gian

    8 nét

  • cháisài

    người cùng lứa; bạn bè cùng hàng; đồng bạn

    8 nét

  • tǐngđĩnh

    (văn) bằng phẳng và thẳng

    8 nét

  • 𠈌

    lo lắng; phòng bị; tên riêng (dạng cổ)

    8 nét

  • liǎlưỡng

    hai (người/cái); cả hai (khẩu)

    HSK 4

    9 nét

  • xìntín

    thư; lá thư

    HSK 2

    9 nét

  • 便biàntiện

    thuận tiện; tiện lợi

    HSK 6

    9 nét

  • xiūtu

    dạng khác của 修[xiu1]

    HSK 3

    9 nét

  • hệ

    chế độ; hệ thống; quy định

    HSK 3

    9 nét

  • bǎobảo

    bảo vệ; bảo tồn; giữ gìn

    HSK 3

    9 nét

  • jùntuấn

    dạng cũ của 俊 [jùn]

    HSK 7

    9 nét

  • énga

    đột nhiên; bất ngờ

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.