nhật · mặt trời
rì (ri4)
Bộ thủ số 72 · 4 nét (第 72 部首 · 4 画 dì 72 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽇ (nhật) — nghĩa: mặt trời, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này là hình tượng của mặt trời, được vẽ dưới dạng một hình tròn hoặc hình vuông có một điểm ở giữa. Trong chữ giáp cốt văn và triện thư, hình dạng này đã được tối giản thành dạng khung vuông đơn giản như ngày nay.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản ⽇ giống như mặt trời được khoanh bởi một vòng tròn hoặc khung, dễ nhớ vì nó mô tả trực tiếp hình ảnh của mặt trời.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
90 chữbuổi tối; chiều tối (văn)
14 nét
(văn) và; cùng với
14 nét
- 㬎xiǎn
dạng cũ của 顯|显[xiǎn]
14 nét
- 暜pǔ
biến thể cũ của 普[pu3]
14 nét
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
14 nét
- 暞jiǎo
ánh sáng rực rỡ; sáng chói
14 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
14 nét
- 暡wěng
dùng trong từ "ám mờ mịt" (chỉ dùng trong từ ghép)
14 nét
trôi chảy; thông suốt; tự do
14 nét
ánh sáng lờ mờ; mơ hồ (về ánh sáng ban ngày)
14 nét
ánh sáng rực rỡ; sáng ngời
14 nét
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
HSK 215 nét
chợt; đột nhiên; thoắt cái
15 nét
- 暪mèn
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
15 nét
- 暲zhāng
sáng sủa; rộng rãi và sáng
15 nét
khô; cạn; khan
15 nét
- 暶xuán
(văn) sáng sủa; rực rỡ
15 nét
mặt trời mọc; bình minh
15 nét
lúc tảng sáng; lúc bình minh
16 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
16 nét
- 暻jǐng
sáng sủa; rộng rãi và sáng
16 nét
mặt trời mới mọc; bình minh
16 nét
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
16 nét
nếm thử; trải nghiệm
16 nét
mây đen; (văn) vầng mây che phủ; hoa Ưu Đàm (bóng) điều ngắn ngủi hiếm có
16 nét
ánh mặt trời lúc bình minh; mặt trời sắp mọc
16 nét
Tên tự đặt của Võ Tắc Thiên, hoàng hậu nhà Đường
16 nét
- 曐xīng
dạng cũ của chữ "sao" (ngôi sao; tinh tú)
17 nét
- 曑shēn
dạng cũ của từ "sâm" (nhân sâm; tham gia; không đều)
17 nét
- 曒jiǎo
sáng rõ; trắng sáng
17 nét
- 曓bào
hung bạo; dữ dội; đột ngột
17 nét
bình minh; lúc tảng sáng (yếu tố ghép)
17 nét
ánh sáng mờ trước bình minh; chạng vạng sáng
17 nét
- 曘rú
màu sắc mặt trời (màu đỏ rực của mặt trời)
18 nét
ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng
18 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
18 nét
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
18 nét
phơi nắng; phơi ra
19 nét
(văn) ánh bình minh; ánh nắng sớm mai
20 nét
mờ tối; lờ mờ (dùng trong từ chỉ ánh sáng mờ đục)
20 nét
thời xưa; ngày xưa (văn)
21 nét
phơi nắng; phơi
HSK 423 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.