thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
408 chữrũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
16 nét
bẫy; cạm bẫy
16 nét
chà xát; cọ; lau; xước (nhẹ)
HSK 417 nét
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
17 nét
xì mũi
17 nét
ngón tay cái
17 nét
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
17 nét
- 擨yé
chế giễu; chế nhạo
17 nét
nhúng vào; nhuộm; làm bẩn
17 nét
chọn lọc; tuyển chọn
17 nét
phía trước; phần trên (đã nêu trước đó)
17 nét
cầm; nắm
18 nét
đánh; đập
18 nét
leo trèo; trèo lên; bám vào để leo
HSK 719 nét
tập hợp; thu gom; dồn lại
HSK 719 nét
mót lượm; thu nhặt
19 nét
xúc; xẻng
19 nét
vén tà áo; kéo vạt áo lên
19 nét
hái; nhổ; giật lấy
20 nét
(văn) xắn tay áo; vén tay áo
20 nét
mót lượm; thu nhặt
22 nét
giành; cướp; đoạt
23 nét
(khẩu) nắm chặt; bóp chặt
23 nét
đánh đuổi; đánh bại và đuổi đi
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.