thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
408 chữgiã (gạo); đâm; đập
14 nét
chồng; chất đống; đống (danh từ)
14 nét
thông thường; bình thường; nói chung
14 nét
- 摦huà
rộng; rộng rãi
14 nét
nhặt lên; thu thập
14 nét
(cổ) đánh; đập; giáng
14 nét
trò xúc xắc; xúc xắc
14 nét
gõ; gõ cửa; khấu đầu
14 nét
mô phỏng; bắt chước (dạng kết hợp)
14 nét
buộc chặt; trói chặt
14 nét
- 摿yáo
dạng viết sai của "lắc; rung; dao động"
14 nét
phản đối; chống lại
14 nét
họ Hàm
14 nét
- 撱tuǒ
ghim; ghim cài áo
14 nét
va; đụng; đâm vào; va chạm
HSK 515 nét
thả ra; buông ra
HSK 715 nét
chống đỡ; nâng đỡ
HSK 615 nét
rút lui; rút đi; dỡ bỏ; thu hồi
HSK 715 nét
cọ; chà xát
15 nét
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
HSK 715 nét
gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)
HSK 615 nét
nhấc; khiêng; đỡ lên
HSK 715 nét
nắm (vật dài) và trượt tay lên xuống; (khẩu) thủ dâm
15 nét
nhấc lên; nâng lên
15 nét
vây bắt; bắt vây
15 nét
nhô ra; lồi ra
15 nét
trục xuất; xua đuổi
15 nét
nhúm (bột bằng đầu ngón tay); lấy một nhúm
15 nét
- 㩐dèn
giật mạnh; kéo giật
15 nét
nắm chặt; túm lấy bằng tay
15 nét
hất; ném; vứt bỏ
15 nét
tiết giảm; cắt giảm
15 nét
vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc
15 nét
phủi bụi; rắc bụi
15 nét
soạn; viết; biên soạn
15 nét
tập hợp; thu gom; dồn lại
15 nét
xông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục
15 nét
cạo; nạo
15 nét
nắm; nắm chặt
16 nét
giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
16 nét
tự tiện; tự ý (làm gì mà không có phép); giỏi; sở trường
16 nét
lay chuyển; rung lắc
16 nét
đánh bằng gậy
16 nét
cán (bột); cán mỏng
16 nét
đâm xuyên; xuyên qua
16 nét
nâng lên; giơ lên; đỡ lên
16 nét
xỏ qua; xuyên qua (mặc giáp)
16 nét
(văn) đấm ngực; đập ngực
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.