thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
408 chữnhấn; bấm
12 nét
dìu; đỡ (tay)
HSK 712 nét
đào; bới
12 nét
vứt bỏ; bỏ đi
12 nét
làm ra; gây ra
HSK 513 nét
dọn (chuyển); chuyển (nhà); bê; khiêng
HSK 313 nét
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
HSK 413 nét
sờ; mò; chạm tay vào
HSK 413 nét
lay chuyển; rung lắc
HSK 413 nét
ấn; nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)
13 nét
trải ra; mở rộng; triển khai
HSK 713 nét
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
13 nét
co giật; co cơ
13 nét
dạng cũ của 攜|携[xié]
13 nét
dạng khác của 擥[lan3]
13 nét
(văn) nghiên cứu; mài giũa
13 nét
ngưng tụ; tập hợp lại
13 nét
tra cứu; tham khảo
13 nét
nhào; xoa; vò; nhào nặn
13 nét
thấm; thấm khô (bằng vải hoặc giấy)
13 nét
- 搒bàng
(văn) chèo (thuyền)
13 nét
đánh; tấn công; đả kích
13 nét
chống đỡ; chèn; nâng đỡ
13 nét
gắp (bằng đũa)
13 nét
đâm; thọc; vấy bẩn
13 nét
đẩy mạnh; xô đẩy
13 nét
rung; cắm (vật vào đai)
13 nét
(văn) nhổ ra; lấy ra; gỡ bỏ
13 nét
(văn) cầm; nắm (trong tay)
13 nét
quạt; vả (tát)
13 nét
dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)
13 nét
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
13 nét
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
13 nét
trò chơi oẳn tù tì bằng nắm đấm (dùng trong từ ghép)
13 nét
đánh; đánh đòn
13 nét
thu nạp; hấp thụ; đồng hóa; (nhiếp ảnh) chụp
13 nét
trình bày; bày tỏ
13 nét
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
13 nét
rộng; rộng rãi
13 nét
truyền bá (danh tiếng); (văn) rải rộng
13 nét
ném xuống; vứt bỏ lại
HSK 514 nét
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
HSK 514 nét
nứt; vỡ; rạn nứt
14 nét
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
HSK 714 nét
đặt xuống; để xuống
14 nét
giành; cướp; đoạt
14 nét
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
14 nét
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.