thuỷ · nước
shuǐ (shui3)
Bộ thủ số 85 · 4 nét (第 85 部首 · 4 画 dì 85 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.
Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
360 chữsông Quy (tên một con sông)
14 nét
gợn sóng; lăn tăn
14 nét
nhuộm giấy; ao nước (văn)
14 nét
vũng nước; ao nhỏ
14 nét
địa danh; tên địa phương
14 nét
nước vo gạo (từ cổ)
15 nét
sạch sẽ; gọn gàng
15 nét
té; vảy; rưới (nước)
HSK 515 nét
thủy triều; sóng biển
HSK 415 nét
tưới; rót (chất lỏng)
HSK 715 nét
nước trong; (văn) trong veo
15 nét
chôn giấu; chôn vùi; ẩn giấu
15 nét
ẩm ướt; bóng mượt; nhuần nhị
HSK 715 nét
chất lỏng đặc; hồ (bột); nước cháo
15 nét
nước Đằng (chư hầu thời Chu ở Sơn Đông); họ Đằng
15 nét
trong; trong sạch; làm trong (nước)
15 nét
- 㵐Jué
sông Quyết ở Hồ Bắc
15 nét
trôi theo dòng nước; (văn) chất nhớt của rồng
15 nét
trào dâng; nổi lên
15 nét
sông Vị Thuỷ (ở Hà Nam)
15 nét
thân thiện; hòa nhã
15 nét
đồng ý; tán thành
15 nét
đất mặn; đầm phá
15 nét
phun ra từ miệng
15 nét
dùng trong từ "cẩu thả, nguệch ngoạc"
15 nét
vực sâu; vũng nước sâu
15 nét
sông Quy (tên một con sông)
15 nét
mưa tạt; mưa xiên
15 nét
- 潵sǎ
rải; vung; tung ra
15 nét
rưng rưng nước mắt; đầy nước mắt
15 nét
tiếng nước chảy róc rách; (của nước) chảy rì rì
15 nét
cao; vượt mức; kiêu ngạo
15 nét
- 潽pū
trào ra; sôi trào
15 nét
nước trong vắt; (văn) trong trẻo
15 nét
- 涠wéi
nước đọng; vũng nước yên tĩnh
15 nét
ngập lụt; nước lũ
HSK 715 nét
cạn kiệt; (của nước) chảy cạn
15 nét
hơi nước; độ ẩm
15 nét
dùng trong 澎湃[peng2 pai4]
15 nét
nước chảy xiết; dòng thác cuộn
15 nét
to lớn; vĩ đại (văn)
15 nét
suối nhỏ chảy giữa khe núi; khe suối
15 nét
- 澙xì
đầm phá; vũng nước mặn
15 nét
dùng trong địa danh
15 nét
sóng nước; làn sóng cuộn
15 nét
tràn ngập; lan rộng
15 nét
vịnh sâu; cung; bến cảng
15 nét
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.