thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (85 部首 · 4 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

566 chữ
  • còuthấu

    tụ lại; gom góp; chắp nhặt

    HSK 7

    12 nét

  • jiǎngiảm

    cắt giảm; giảm bớt

    HSK 4

    12 nét

  • jiàntiễn

    té; vảy; rưới (nước)

    HSK 7

    12 nét

  • yānyên

    (văn) chìm vào quên lãng; bị vùi lấp

    12 nét

  • ác

    làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn

    12 nét

  • kuìhội

    vỡ (nước lũ vỡ đê)

    12 nét

  • bột

    vịnh Bột Hải (vùng biển giữa Liêu Ninh và Sơn Đông)

    12 nét

  • Xiāngtương

    tên tắt của tỉnh Hồ Nam; sông Tương

    12 nét

  • du

    (văn) thay đổi; dao động (thường dùng trong "bất du")

    12 nét

  • miǎomiểu

    mênh mông nước; ngập tràn

    12 nét

  • tíngđình

    nước tù; nước đọng; vũng nước chết

    12 nét

  • giọt; nhỏ giọt (như chất lỏng)

    12 nét

  • wēiôi

    vũng nhỏ; vịnh nhỏ

    12 nét

  • xiètiết

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    12 nét

  • yǎnyểm

    (của mây) hình thành hoặc nổi lên

    12 nét

  • xuàntuyển

    tô màu; rửa màu (trong hội họa)

    12 nét

  • miǎomiểu

    mênh mông; bao la (về mặt nước)

    12 nét

  • měimỹ

    gợn sóng; hoa văn gợn sóng

    12 nét

  • pàiphái

    dùng trong 澎湃[peng2 pai4]

    12 nét

  • méimy

    (văn) bờ; bãi; ven bờ

    12 nét

  • liànluyện

    luộc tơ sống (để làm mềm và sạch)

    12 nét

  • tiánđiềm

    (văn) nước chảy êm đềm; phẳng lặng

    12 nét

  • cānxan

    ăn; bữa ăn

    12 nét

  • tuānthoan

    chảy xiết; chảy cuồn cuộn (của nước)

    12 nét

  • miǎnmiện

    đắm chìm (trong rượu); say đắm

    12 nét

  • đầy đủ; sung túc; dồi dào

    12 nét

  • pénbồn

    nước chảy tràn; (tên sông Bồn)

    12 nét

  • jiāntiên

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    12 nét

  • zhàntrạm

    sâu thẳm; xa xôi

    12 nét

  • shíthực

    nước trong; nước sạch

    12 nét

  • jiēgiai

    nước chảy cuồn cuộn

    12 nét

  • huánghoàng

    sông Quy (tên một con sông)

    12 nét

  • bức

    nhà tắm công cộng

    12 nét

  • mǐnmẫn

    chữ cổ dùng trong thụy hiệu của vua chúa (hàm ý thương xót hoặc đau buồn)

    12 nét

  • dòngđống

    sữa mẹ; nhũ trấp

    12 nét

  • jiǎotiểu

    vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

    12 nét

  • huòhoạch

    tiếng sóng vỗ; sóng nước dào dạt

    12 nét

  • yuánviên

    nước chảy xiết; nước cuộn chảy

    12 nét

  • nǎnnươm

    dùng trong địa danh

    12 nét

  • yíng

    (cổ) (của nước) xoáy; chảy xoáy

    12 nét

  • tự

    sông Quy (tên một con sông)

    12 nét

  • Lóulâu

    sông Lâu (xem Lâu Thủy)

    12 nét

  • gàikhái

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    12 nét

  • zhàtrá

    sông Quy (tên một con sông)

    12 nét

  • sōusưu

    đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện

    12 nét

  • wēi

    mưa nhỏ; mưa phùn

    12 nét

  • Chútrừ

    sông Trừ (ở An Huy)

    12 nét

  • trưởng thành; phát triển; lớn lên

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⽔ thuỷ — Bộ thủ 85 | KoiSpeak