thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (85 部首 · 4 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

566 chữ
  • yáo

    (thổ ngữ) nhánh sông tự nhiên

    13 nét

  • bīntân

    bờ nước; bãi bờ; ven sông (biển)

    13 nét

  • dự

    địa danh ở Tứ Xuyên

    13 nét

  • xiǔtựu

    (văn) nước vo gạo đã có mùi; nước bẩn hôi thối

    13 nét

  • ly

    tiếng mưa lách tách; (của mưa) rơi tí tách

    13 nét

  • mạc

    sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

    13 nét

  • féngbồng

    tên một con sông cổ

    13 nét

  • mǎngmãng

    rộng lớn; mênh mông

    13 nét

  • kuòkhuếch

    tiếng nước chảy xiết (hai dòng chảy gặp nhau)

    13 nét

  • xiǔ

    nước vo gạo chua; nước bẩn hôi (dạng cũ)

    13 nét

  • yǎndiễn

    biểu diễn; diễn (kịch, phim...)

    HSK 3

    14 nét

  • tích

    nhỏ giọt; chảy giọt; giọt (nước)

    HSK 6

    14 nét

  • lòulậu

    rò rỉ; thấm; lọt ra

    HSK 5

    14 nét

  • tất

    sơn; vật liệu phủ bề mặt

    HSK 7

    14 nét

  • piàophiếu

    dùng trong 漂亮[piào liang5]

    HSK 7

    14 nét

  • lǎn

    ngâm (trái cây trong nước nóng hoặc nước vôi để khử vị chát)

    14 nét

  • xínghuỳnh

    dùng trong địa danh Huỳnh Dương (thuộc Hà Nam)

    14 nét

  • biāobưu

    nước chảy tràn; (tên sông Bồn)

    14 nét

  • lỗ

    đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)

    14 nét

  • họ Hốt

    14 nét

  • bờ; mép; rìa (nước)

    14 nét

  • tế

    bờ sông; bờ bãi

    14 nét

  • lộc

    lọc (chất lỏng)

    14 nét

  • cáotào

    vận chuyển bằng đường thủy (đặc biệt là vận chuyển lương thực)

    14 nét

  • jiào

    nhánh sông (dùng trong địa danh)

    14 nét

  • chúnthần

    bờ; bờ bãi

    14 nét

  • bùn; bụi đất

    14 nét

  • shāng

    biến thể cũ của 湯|汤[shang1]

    14 nét

  • oa

    chỗ trũng; vũng; hõm

    14 nét

  • xuántuyền

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

    14 nét

  • y

    sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

    14 nét

  • mànmạn

    trôi chảy; thông suốt; tự do

    HSK 7

    14 nét

  • luòtháp

    dùng trong địa danh Tháp Hà (thành phố ở Hà Nam)

    14 nét

  • pēngbăng

    tiếng sóng vỗ ầm ầm

    14 nét

  • shùsúc

    súc miệng; xúc miệng

    14 nét

  • Zhāngchương

    sông Chương (ở Phúc Kiến)

    14 nét

  • huànhoán

    (của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)

    14 nét

  • Yān

    sông Yên (tên sông cổ)

    14 nét

  • cuǐthôi

    trông có vẻ sâu thẳm; dáng vẻ thâm sâu

    14 nét

  • yàngdạng

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trà

    14 nét

  • cóngtùng

    nhặt nhạnh; thu lượm

    14 nét

  • yíngoanh

    xoáy nước; vòng xoáy

    14 nét

  • xiāotiêu

    (của nước) sâu và trong; (bóng) phong thái thanh thoát

    14 nét

  • liànliễm

    đầy nước; (bóng) lăn tăn sóng nước

    14 nét

  • wéiduy

    sông Quy (tên một con sông)

    14 nét

  • bệ

    gợn sóng; lăn tăn

    14 nét

  • huánghoàng

    nhuộm giấy; ao nước (văn)

    14 nét

  • zhūchứa

    vũng nước; ao nhỏ

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⽔ thuỷ — Bộ thủ 85 | KoiSpeak